Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Tài nguyên môi trường" - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (58 thủ tục)

Lĩnh vực "Tài nguyên môi trường" (58 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thủ tục điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01/7/20042
2Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng3
3Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài3
4Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài3
5Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm3
6Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao3
7Thủ tục cho thuê đất đối với trường hợp bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm3
8Thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức đang sử dụng đất3
9Thủ tục gia hạn sử dụng đất3
10Thủ tục điều chỉnh diện tích giao đất, thuê đất3
11Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức3
12Thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản3
13Thủ tục đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt3
14Thủ tục tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản3
15Thủ tục cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản3
16Thủ tục gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản3
17Thủ tục chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản3
18Thủ tục trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản3
19Thủ tục phê duyệt trữ lượng khoáng sản3
20Thủ tục cấp Giấy phép khai thác khoáng sản3
21Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản3
22Thủ tục chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản3
23Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản3
24Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản3
25Thủ tục gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản3
26Thủ tục trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản3
27Thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản3
28Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai khoáng sản thác3
29Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản3
30Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ3
31Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm3
32Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm3
33Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2 m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ngày đêm3
34Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ngày đêm; Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm3
35Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác3
36Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ3
37Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm3
38Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm3
39Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác3
40Cấp lại giấy phép tài nguyên nước3
41Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ3
42Lấy ý kiến UBND cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh3
43Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi3
44Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước3
45Thủ tục cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn3
46Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn3
47Thủ tục gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.3
48Tham vấn ý kiến trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường3
49Thủ tục giao khu vực biển2
50Thủ tục gia hạn quyết định giao khu vực biển2
51Thủ tục sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực biển2
52Thủ tục trả lại khu vực biển2
53Thủ tục thu hồi khu vực biển2
54Thủ tục cấp giấy phép nhận chìm ở biển2
55Thủ tục gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển2
56Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển2
57Thủ tục trả lại giấy phép nhận chìm2
58Thủ tục cấp lại giấy phép nhận chìm2