Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (254 thủ tục)

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
2Đăng ký thành lập mới liên hiệp hợp tác xã3
3Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)3
4Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
5Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
6Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
8Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia3
9Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách3
10Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất3
11Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập3
12Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)3
13Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã3
14Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
15Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã3
16Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
17Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
18Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
19Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên3
20Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý3
21Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)3
22Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập2
23Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
24Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)3
25Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)3
26Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)3
27Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
28Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)3
29Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
30Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
31Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
32Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)3
33Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
34Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
35Trình phê duyệt dự án.3
36Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
37Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
38Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (61 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
39Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích3
40Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
41Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
42Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
43Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.3
44Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
45Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)4
46Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
47Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
48Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
49Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng3
50Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)3
51Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân3
52Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
53Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
54Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp3
55Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.3
56Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp3
57Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp3
58Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
59Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân4
60Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên3
61Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên3
62Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp3
63Đăng ký thành lập công ty cổ phần3
64Đăng ký thành lập công ty hợp danh3
65Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
66Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
67Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh3
68Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần3
69Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
70Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
71Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức3
72Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước3
73Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế3
74Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
75Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp3
76Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp3
77Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế3
78Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp3
79Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh3
80Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án3
81Giải thể doanh nghiệp3
82Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo3
83Thông báo tạm ngừng kinh doanh3
84Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
85Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn3
86Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
87Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.3
88Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần3
89Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp3
90Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác3
91Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác3
92Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
93Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân3
94Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần3
95Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết3
96Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế3
97Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
98Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
99Cung cấp thông tin doanh nghiệp3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
100Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
101Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (QĐ 53)3
102Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
103Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
104Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
105Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội3
106Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
107Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội3
Lĩnh vực Đấu thầu (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (11 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
108Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)3
109Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển3
110Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư3
111Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án3
112Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư3
113Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
114Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
115Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
116Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư3
117Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
118Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
Lĩnh vực Đấu thầu (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
119Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
120Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (15 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
121Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Theo QĐ số 1956 ngày 31/7/2020)3
122Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
123Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ3
124Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh3
125Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
126Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)3
127Xác nhận chuyên gia3
128Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
129Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
130Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quản chủ quản3
131Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
132Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
133Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh (QĐ 2961)3
134Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh (QĐ 2961)3
135Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QĐ 2961)3
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
136Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo3
137Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
138Hỗ trợ nguồn nhân lực3
139Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
140Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
141Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư3
142Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên3
143Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp3
144Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn3
145Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh3
146Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo3
147Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 3027 của UBND tỉnh ngày 26/12/2018) (liên thông với các Sở chuyên ngành) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
148Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
149Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
150Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
151Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (Quyết định số 1956 năm 2021 ) (22 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
152Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh3
153Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư (khoản 8 Điều 48 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)3
154Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh3
155Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh3
156Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư3
157Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
158Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
159Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
160Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
161Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
162Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
163Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)3
164Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)3
165Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư3
166Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư3
167Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư3
168Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
169Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
170Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài3
171Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
172Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
173Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (51 TTHC) (50 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
174Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên4
175Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty4
176Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết4
177Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết3
178Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân4
179Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại3
180Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty4
181Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án4
182Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh4
183Đăng ký thành lập công ty cổ phần4
184Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
185Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp4
186Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân3
187Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết3
188Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường4
189Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)4
190Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội4
191Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)3
192Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội4
193Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)4
194Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp4
195Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh4
196Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
197Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)1
198. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)4
199Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương3
200Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính3
201Thông báo lập địa điểm kinh doanh3
202Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh3
203Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính3
204Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền3
205Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại3
206Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần4
207Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
208Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên3
209Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác4
210Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế4
211Giải thể doanh nghiệp4
212Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán4
213Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên4
214Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên4
215Đăng ký thành lập công ty hợp danh4
216Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
217Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
218Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh1
219Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần4
220Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên4
221Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc GCN đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế4
222Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp4
223Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh)4
Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh - Cấp huyện (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
224Đăng ký thành lập hộ kinh doanh4
225Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh4
226Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh4
227Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh4
228Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh3
Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã - Cấp huyện (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
229Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 3070 ngày 27/12/2018)4
230Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
231Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã4
232Thủ tục đăng ký thành lập hợp tác xã4
233Đăng ký khi hợp tác xã chia4
234Đăng ký khi hợp tác xã tách4
235Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất4
236Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập4
237Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)4
238Giải thể tự nguyện hợp tác xã4
239Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã4
240Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã4
241Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
242Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
243Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)4
244Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã4
245Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)4
Đầu tư xây dựng - Cấp huyện (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
246Thẩm định chủ trương đầu tư xây dựng công trình3
247Trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình3
248Trình phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình3
249Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
TTHC liên thông Đăng ký Hộ kinh doanh, HTX và Đăng ký mã số thuế - Cấp huyện (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
250Đăng ký hộ kinh doanh và đăng ký mã số thuế3
251Đăng ký hợp tác xã và đăng ký mã số thuế3
Thông báo thành lập tổ hợp tác - Cấp xã (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
252Thông báo thành lập tổ hợp tác3
253Thông báo thay đổi tổ hợp tác4
254Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác4