Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (179 thủ tục)

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (16 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
2Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã4
3Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)3
4Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân4
5Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
6Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã4
7Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia4
8Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách4
9Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất4
10Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập4
11Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)4
12Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã4
13Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã4
14Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã3
15Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã4
16Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã4
17Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã4
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
18Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý4
19Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên4
20Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)4
21Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập4
22Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý4
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
23Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
24Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
25Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật3
26Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
27Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
28Trình phê duyệt dự án.3
29Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
30Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
31Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
32Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
33Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
34Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
35Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội3
Lĩnh vực Đấu thầu (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (11 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
36Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất (đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư)3
37Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển3
38Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư3
39Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án3
40Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư3
41Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
42Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
43Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
44Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư3
45Thẩm định nội dung điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư, phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
46Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất3
Lĩnh vực Đấu thầu (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
47Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
48Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
49Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm (cấp tỉnh)4
50Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh3
51Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án3
52Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản.3
53Xác nhận chuyên gia4
54Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng4
55Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh3
56Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh3
57Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh3
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
58Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo3
59Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo3
60Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (cấp tỉnh)3
61Hỗ trợ nguồn nhân lực3
62Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
63Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
64Thủ tục thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (cấp tỉnh)3
65Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên3
66Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp3
67Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn3
68Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh3
69Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo3
70Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 3027 của UBND tỉnh ngày 26/12/2018) (liên thông với các Sở chuyên ngành) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
71Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
72Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
73Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
74Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam (Quyết định số 1956 năm 2021 ) (22 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
75Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND tỉnh3
76Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh3
77Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh3
78Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh3
79Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư3
80Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
81Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
82Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
83Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
84Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
85Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
86Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)3
87Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)3
88Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
89Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
90Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư3
91Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
92Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
93Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài4
94Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
95Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
96Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (51 TTHC) (51 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
97Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân4
98Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên4
99Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên4
100Đăng ký thành lập công ty cổ phần4
101Đăng ký thành lập công ty hợp danh4
102Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
103Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
104Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh4
105Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần4
106Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên4
107Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên4
108Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết4
109Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
110Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân4
111Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết4
112Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết4
113Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế (trừ thay đổi phương pháp tính thuế)4
114Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
115Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
116Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương4
117Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính4
118Thông báo lập địa điểm kinh doanh4
119Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh4
120Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính4
121Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền4
122Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty4
123Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty4
124Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)4
125Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)4
126. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)4
127Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại4
128Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần4
129Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên4
130Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên4
131Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác4
132Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế4
133Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp4
134Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, VPĐD, địa điểm kinh doanh)4
135Giải thể doanh nghiệp4
136Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án4
137Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh4
138Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp4
139Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường4
140Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội4
141Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội4
142Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp4
143Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và có thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh4
144Cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hoạt động chi nhánh đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán4
145Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp4
146Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp4
147Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
Lĩnh vực Kế hoạch đầu tư (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
148Hỗ trợ sau đầu tư cho các dự án đầu tư theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế3
Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh - Cấp huyện (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
149Đăng ký thành lập hộ kinh doanh4
150Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh4
151Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh4
152Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh4
153Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh4
Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã - Cấp huyện (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
154Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 3070 ngày 27/12/2018)4
155Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
156Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã4
157Thủ tục đăng ký thành lập hợp tác xã4
158Đăng ký khi hợp tác xã chia4
159Đăng ký khi hợp tác xã tách4
160Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất4
161Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập4
162Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)4
163Giải thể tự nguyện hợp tác xã4
164Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã4
165Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã4
166Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
167Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
168Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)4
169Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã4
170Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)4
Đầu tư xây dựng - Cấp huyện (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
171Thẩm định chủ trương đầu tư xây dựng công trình4
172Trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình3
173Trình phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình3
174Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
TTHC liên thông Đăng ký Hộ kinh doanh, HTX và Đăng ký mã số thuế - Cấp huyện (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
175Đăng ký hộ kinh doanh và đăng ký mã số thuế3
176Đăng ký hợp tác xã và đăng ký mã số thuế3
Thông báo thành lập tổ hợp tác - Cấp xã (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
177Thông báo thành lập tổ hợp tác4
178Thông báo thay đổi tổ hợp tác4
179Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác4