Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Đường thủy nội địa" - Sở Giao thông Vận tải (43 thủ tục)

Lĩnh vực "Đường thủy nội địa" (43 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcMột phần
2Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địaMột phần
3Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địaMột phần
4Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địaMột phần
5Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thôngMột phần
6Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tôToàn trình
7Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địaMột phần
8Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địaMột phần
9Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuậtMột phần
10Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnToàn trình
11Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khácToàn trình
12Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnMột phần
13Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địaMột phần
14Công bố hoạt động cảng thủy nội địaMột phần
15Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địaMột phần
16Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địaMột phần
17Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địaMột phần
18Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiệnToàn trình
19Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địaMột phần
20Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho phương tiện thủy nội địaMột phần
21Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hảiMột phần
22Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sátMột phần
23Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sátMột phần
24Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầuMột phần
25Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcMột phần
26Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên mônToàn trình
27Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nướcToàn trình
28Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiệnToàn trình
29Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phươngMột phần
30Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụngToàn trình
31Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùngMột phần
32Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địaMột phần
33Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậuToàn trình
34Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địaToàn trình
35Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địaMột phần
36Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địaMột phần
37Công bố đóng cảng, bến thủy nội địaToàn trình
38Thiết lập khu neo đậuMột phần
39Công bố hoạt động khu neo đậuMột phần
40Công bố đóng khu neo đậuToàn trình
41Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địaMột phần
42Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoàiMột phần
43Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địaToàn trình