Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Đường thủy nội địa" - Sở Giao thông Vận tải (51 thủ tục)

Lĩnh vực "Đường thủy nội địa" (51 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.2
2Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa2
3Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa2
4Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa2
5Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông2
6Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô2
7Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
8Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa2
9Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa2
10Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật2
11Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện2
12Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác2
13Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện2
14Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa2
15Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
16Công bố hoạt động cảng thủy nội địa2
17Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa2
18Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
19Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (cơ sở đào tạo loại 4)2
20Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (cơ sở đào tạo loại 4)2
21Công bố hoạt động bến thủy nội địa2
22Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa2
23Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện2
24Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa – Phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi hoặc phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm2
25Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa - Phương tiện đang khai thác2
26Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa2
27Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát2
28Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát2
29Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu2
30Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.2
31Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.2
32Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước4
33Xoá Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện4
34Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương3
35Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng3
36Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng3
37Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa2
38Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa2
39Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu2
40Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa2
41Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa2
42Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa2
43Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa2
44Thiết lập khu neo đậu2
45Công bố hoạt động khu neo đậu2
46Công bố đóng khu neo đậu2
47Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa3
48Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính2
49Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính2
50Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài2
51Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa2