Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Giao thông Vận tải" (122 thủ tục)

Đường bộ (71 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ2
2Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ2
3Cấp giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã4
4Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ2
5Đổi Giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp3
6Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam3
7Cấp mới Giấy phép lái xe2
8Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch4
9Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo2
10Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ2
11Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng2
12Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo2
13Cấp Giấy phép đào tạo lái xe ô tô2
14Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo2
15Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác4
16Cấp Giấy phép xe tập lái2
17Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô2
18Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động2
19Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động2
20Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)4
21Đăng ký khai thác tuyến4
22Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào4
23Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào4
24Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô4
25Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng4
26Cấp lại Giấy phép lái xe4
27Công bố đưa bến xe khách vào khai thác2
28Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác2
29Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng2
30Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng3
31Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất4
32Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn.2
33Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương2
34Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến2
35Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu2
36Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp4
37Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp3
38Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.3
39Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.4
40Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng4
41Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố.4
42Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào4
43Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải4
44Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với ô tô vận tải khách du lịch)4
45Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với ô tô vận tải khách du lịch)4
46Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác3
47Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng4
48Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác3
49Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)4
50Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.3
51Thỏa thuận xây dựng điểm đấu nối với đường bộ.3
52Cấp lại giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xã4
53Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải4
54Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác4
55Đổi Giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp3
56Cấp lại Giấy phép xe tập lái4
57Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô (trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe)4
58Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới4
59Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia4
60Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia4
61Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia4
62Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia4
63Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia4
64Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS4
65Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia4
66Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia4
67Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia4
68Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào4
69Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào4
70Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia4
71Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia4
Đường thủy nội địa (51 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
72Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.2
73Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa2
74Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa2
75Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa2
76Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông2
77Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô2
78Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
79Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa2
80Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa2
81Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật2
82Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện2
83Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác2
84Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện2
85Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa2
86Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
87Công bố hoạt động cảng thủy nội địa2
88Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa2
89Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch (Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch)2
90Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (cơ sở đào tạo loại 4)2
91Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (cơ sở đào tạo loại 4)2
92Công bố hoạt động bến thủy nội địa2
93Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa2
94Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện2
95Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa – Phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi hoặc phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm2
96Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa - Phương tiện đang khai thác2
97Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa2
98Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát2
99Thủ tục đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát2
100Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu2
101Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.2
102Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.2
103Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước4
104Xoá Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện4
105Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương4
106Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng4
107Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng4
108Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa2
109Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa2
110Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu2
111Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa2
112Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa2
113Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa2
114Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa2
115Thiết lập khu neo đậu2
116Công bố hoạt động khu neo đậu2
117Công bố đóng khu neo đậu2
118Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa4
119Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính2
120Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính2
121Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài2
122Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa2