Thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực "Lĩnh vực thương mại quốc tế" - Sở Công thương (21 thủ tục)

Lĩnh vực "Lĩnh vực thương mại quốc tế" (21 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam21 ngày làm việc4
2Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam08 ngày làm việc4
3Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện21 ngày làm việc4
4Thủ tục chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam08 ngày làm việc4
5Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa10 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
6Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn28 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
7Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách báo và tạp chí28 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
8Cấp giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại điểm d, đ, e, g, h, i khoản 1 điều 5 nghị định 09/2018/NĐ-CP28 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
9Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài05 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
10Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại điều 20 nghị định số 09/2018/NĐ-CP.20 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
11Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)20 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
12Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).58 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
13Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.05 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
14Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong Trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong Trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m205 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
15Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong Trung tâm thương mại.20 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
16Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini.58 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
17Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ05 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
18Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ05 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
19Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động.55 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3
20Thủ tục Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam23 ngày làm việc 4
21Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.28 ngày - Chưa tính thời gian chuyển gửi hồ sơ giữa các đơn vị liên quan3