Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô" (0 thủ tục)

Lao động (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký Nội quy lao động032
2Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam theo hình thức hợp đồng lao động052
3Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam theo hình thức di chuyển nội bộ doanh nghiệp052
4Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam để thực hiện các loại hợp đồng- không phải là hợp đồng lao động052
5Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Trường hợp người nước ngoài đại diện cho tổ chức phi chính phủ nước ngoài được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam)052
6Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài được nhà thầu nước ngoài (sau khi đã trúng thầu tại Việt Nam) tuyển để thực hiện các gói thầu052
7Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp Giấy phép lao động, trường hợp giấy phép lao động đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động)052
8Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp Giấy phép lao động, trường hợp giấy phép lao động đang còn hiệu lực mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác công việc đã ghi trong giấy phép lao động)052
9Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức ở Việt Nam (Đối với người nước ngoài đã được cấp Giấy phép lao động, trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực hoặc vô hiệu mà có nhu cầu làm việc cho doanh nghiệp khác cùng vị trí công việc đã ghi trong giấy phép lao động)052
10Gia hạn giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc theo hình thức hợp đồng lao động052
11Gia hạn giấy phép lao động đối với người nước ngoài làm việc theo hình thức di chuyển nội bộ doanh nghiệp052
12Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài022
Đầu tư (18 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện072
2Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện202
3Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện072
4Cấp giấy chứng nhận đầu tưđối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện202
5Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện092
6Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện202
7Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện072
8Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện202
9Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện092
10Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện202
11Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ302
12Cấp giấy chứng nhận đầu tư dự án đầu tư nước ngoài thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ302
13Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong nước072
14Đăng ký thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư trong nước202
15Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài072
16Đăng ký thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài202
17Đăng ký lại của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài052
18Thủ tục Cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với trường hợp chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài092
Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam072
2Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam042
3Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ tỉnh, thành phố trực thuộc TW khác đến Khu kinh tế Chân Mây -Lăng Cô042
4Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ một nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài042
5Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam. Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy042
6Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài tại Việt Nam042
Cấp thẻ đi lại của doanh nhân (APEC) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Quy trình xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC (thẻ ABTC)102
Xây dựng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Tham gia ý kiến về thẩm định thiết kế cơ sở152
2Cấp giấy phép xây dựng072
3Xin gia hạn giấy phép xây dựng052
4Điều chỉnh Giấy phép xây dựng072
5Thẩm định và Phê duyệt kế hoạch đấu thầu152
Đất đai (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thu hồi đất202
2Giao đất122
3Cho thuê đất122
4Thẩm định nhu cầu sử dụng đất072
Quy hoạch xây dựng (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp chứng chỉ quy hoạch xây dựng152
2Thẩm định và Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng302
3Thẩm định và phê duyệt quy hoạch xây dựng302
4Thoả thuận kiến trúc quy hoạch202
Tài nguyên nước (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất252
2Cấp giấy phép khai thác sử dụng nước mặt302
3Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước302
4Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước202
Tài nguyên khoáng sản, địa chất (14 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép khai thác khoáng sản222
2Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản222
3Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản222
4Xin trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản222
5Phê duyệt trữ lượng khoáng sản1802
6Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản1252
7Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản902
8Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản452
9Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản452
10Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản452
11Đóng cửa mỏ khoáng sản452
12Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản302
13Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản152
14Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản152
Môi trường (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)452
2Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường052
3Thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết402
4Đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản202