Các thủ tục mức độ 2 thuộc Sở Giao thông Vận tải

Lĩnh vực Đường bộ (47 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp, cấp lại giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xãHai ngày làm việc
2Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, BVTC và tổng dự toán các công trình giao thông thuộc nguồn vốn sự nghiệp10 ngày làm việc
3Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.02 ngày làm việc
4Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
6Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
8Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác.15 ngày làm việc
10Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
11Thỏa thuận xây dựng điểm đấu nối với đường bộ.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
12Gia hạn xây dựng công trình thiết yếu.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
14Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.Không quá 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra.
15Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3Năm ngày
16Đổi GPLX do ngành Giao thông vận tải cấp (Kể cả đổi GPLX do ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995)5 ngày
17Đổi GPLX do ngành Công an cấp sau ngày 31/7/199505 ngày làm việc
18Cấp mới Giấy phép lái xe (GPLX)10 ngày làm việc
19Cấp lại GPLX hết hạn sử dụngNăm ngày
20Cấp lại GPLX bị mấtNăm mươi ngày làm việc
21Sang tên chủ sở hữu khác tỉnh, thành phốBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
22Đăng ký XMCD không có chứng từ nguồn gốc hoặc mất toàn bộ hồ sơ di chuyểnBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
23Cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùngBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
24Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầuBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
25Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng2 ngày
26Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác15 ngày
27Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác5 ngày
28Công bố đưa bến xe khách vào khai thác15 ngày
29Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông.03 ngày làm việc
30Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo03 ngày làm việc
31Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ01 ngày làm việc
32Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo07 ngày làm việc
33Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô03 ngày làm việc
34Cấp Giấy phép xe tập lái01 ngày làm việc
35Đổi GPLX cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam05 ngày làm việc
36Đổi GPLX Quân sự do Bộ quốc phòng cấp cho quân nhân05 ngày làm việc
37Đổi GPLX đối với giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cho người Việt Nam05 ngày làm việc
38Đổi GPLX (hoặc bằng lái xe) của nước ngoài cấp cho người nước ngoài (kể cả người nước ngoài gốc Việt) cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam05 ngày làm việc
39Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô08 ngày làm việc
40Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô15 ngày làm việc
41Xác minh Giấy phép lái xe (Đối với trường hợp đổi, cấp lại, nâng hạng GPLX không trực tiếp quản lý).5 ngày làm việc
42Đăng ký XMCD mất một trong các giấy tờ đã kê trong hồ sơ di chuyển10
43Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất15
44Sang tên, di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng02
45Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố02
46Cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng10
47Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng02
Lĩnh vực Đường thủy nội địa (37 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa03 ngày làm việc
2Công bố lại cảng thủy nội địa03 ngày làm việc
3Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông05 ngày làm việc
4Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt nam6 ngày làm việc
5Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6Cho ý kiến dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải).05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7Công bố hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình và tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập (thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải).05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8Công bố hạn chế giao thông đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9Cho ý kiến dự án xây dựng công trình đảm bảo an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương (thuộc thẩm quyền UBND tỉnh).10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
11Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa10 ngày làm việc
12Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương.05 ngày làm việc
13Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa.07 ngày làm việc hoặc 10 ngày làm việc
14Cấp lại GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa bị mấtHai mươi lăm ngày
15Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày
16Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được02 ngày
17Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực
18Cấp biển hiệu cho phương tiện vận chuyển khách du lịch10 ngày làm việc
19Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Phương tiện đang khai thác có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực)01 ngày làm việc
20Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Phương tiện đang khai thác, phương tiện nhập khẩu cấp giấy chứng nhận lần đầu)01 ngày làm việc
21Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Đóng mới; hoán cải, sửa chữa phục hồi)01 ngày làm việc
22Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
23Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
24Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
25Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
26Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác02 ngày làm việc
27Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
28Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp thay đổi tên, tính năng kỹ thuật02 ngày làm việc
29Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa02 ngày làm việc
30Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa05 ngày làm việc
31Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.02 ngày làm việc
32Cấp đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc
33Cấp mới Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa10 ngày làm việc
34Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ13 ngày làm việc
35Chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc
36Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
37Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.