Các thủ tục mức độ 2 thuộc Sở Giao thông Vận tải

Lĩnh vực Đường bộ (52 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo05 ngày làm việc
2Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng2 ngày
3Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mấtBa mươi ngày làm việc
4Cấp Phiếu di chuyển đăng ký, sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng02
5Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố02
6Cấp đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùngHai ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
7Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác, sử dụng03 ngày làm việc
8Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ01 ngày làm việc
9Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo03 ngày làm việc
10Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô03 ngày làm việc
11Cấp lại Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 305 ngày làm việc hoặc 03 ngày.
12Xác minh Giấy phép lái xe (Đối với trường hợp đổi, cấp lại, nâng hạng GPLX không trực tiếp quản lý).5 ngày làm việc
13Cấp mới Giấy phép lái xe (GPLX)10 ngày làm việc
14Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô08 ngày làm việc
15Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô12 ngày làm việc
16Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô03 ngày làm việc
17Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3Năm ngày
18Cấp Giấy phép xe tập lái01 ngày làm việc
19Cấp lại GPLX hết hạn sử dụngNăm ngày
20Cấp lại GPLX bị mấtNăm mươi ngày làm việc
21Đổi GPLX cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam05 ngày làm việc
22Đổi GPLX do ngành Công an cấp sau ngày 31/7/199505 ngày làm việc
23Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơHai ngày làm việc
24Đổi GPLX do ngành Giao thông vận tải cấp (Kể cả đổi GPLX do ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995)05 ngày làm việc
25Đổi GPLX (hoặc bằng lái xe) của nước ngoài cấp cho người nước ngoài (kể cả người nước ngoài gốc Việt) cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam05 ngày làm việc
26Cấp, cấp lại giấy phép vận tải đường bộ GMS cho phương tiện của các doanh nghiệp, hợp tác xãHai ngày làm việc
27Gia hạn Giấy phép liên vận Lào - Việt và thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của LàoMột ngày làm việc
28Cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng10
29Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.02 ngày làm việc
30Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
31Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
32Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
33Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
34Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
35Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác.15 ngày làm việc
36Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
37Thỏa thuận xây dựng điểm đấu nối với đường bộ.10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
38Gia hạn xây dựng công trình thiết yếu.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
39Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
40Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.Không quá 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra.
41Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật/ báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công/ thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh (sử dụng nguồn vốn khác)20
42Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng02
43Sang tên chủ sở hữu khác tỉnh, thành phốBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
44Đăng ký XMCD không có chứng từ nguồn gốc hoặc mất toàn bộ hồ sơ di chuyểnBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
45Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầuBảy ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
46Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác15 ngày
47Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác5 ngày
48Công bố đưa bến xe khách vào khai thác15 ngày
49Thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh (sử dụng nguồn vốn khác)15 ngày đối với dự án nhóm B;12 ngày đối với dự án nhóm C
50Thẩm định thiết kế kỹ thuật/ thiết kế kỹ thuật điều chỉnh (sử dụng nguồn vốn khác)30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; 20 ngày đối với các công trình còn lại
51Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật/ báo cáo kinh tế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (sử dụng nguồn vốn nhà nước)20 ngày
52Thẩm định dự án/ dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh (sử dụng nguồn vốn nhà nước)- Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh: + Không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C. - Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh: + Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 12 ngày đối với dự án nhóm C
Lĩnh vực Đường thủy nội địa (39 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địaHai ngày làm việc
2Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa03 ngày làm việc
3Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa05 ngày làm việc
4Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa cơ sở loại 407 ngày hoặc 05 ngày làm việc
5Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (cơ sở đào tạo loại 4)10 ngày làm việc
6Công bố lại cảng thủy nội địa03 ngày làm việc
7Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa05 ngày làm việc
8Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông05 ngày làm việc
9Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt nam6 ngày làm việc
10Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Phương tiện đang khai thác có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực)01 ngày làm việc
11Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa – Phương tiện đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi hoặc phương tiện đã đóng mà không có sự giám sát của đăng kiểm01 ngày làm việc
12Cấp, cấp đổi biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch07 ngày làm việc
13Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày
14Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
15Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
16Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác02 ngày làm việc
17Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
18Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
19Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp thay đổi tên, tính năng kỹ thuật02 ngày làm việc
20Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa02 ngày làm việc
21Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.02 ngày làm việc
22Chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc
23Cấp lại GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa bị mất30 ngày làm việc
24Cấp đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc
25Cấp mới Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa10 ngày làm việc
26Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy nội địa vận chuyển khách du lịch02 ngày
27Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tôHai mươi ngày làm việc
28Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
29Cho ý kiến dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương (thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải).05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
30Công bố hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình và tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập (thuộc thẩm quyền Sở Giao thông vận tải).05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
31Công bố hạn chế giao thông đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
32Cho ý kiến dự án xây dựng công trình đảm bảo an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương (thuộc thẩm quyền UBND tỉnh).10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
33Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
34Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa10 ngày làm việc
35Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương.05 ngày làm việc
36Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa.07 ngày làm việc hoặc 10 ngày làm việc
37Thông báo lần đầu, định kỳ luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
38Chấp thuận tiếp tục sử dụng đối với công trình đường thủy nội địa hết tuổi thọ thiết kế.30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
39Thông báo thường xuyên, đột xuất luồng đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.