Các thủ tục mức độ 2 thuộc Sở Giao thông Vận tải

Lĩnh vực Đường bộ (54 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp Giấy phép liên vận Việt- Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại - Là xe cá nhân01 ngày làm việc
2Cấp Giấy phép liên vận Việt- Lào đối với phương tiện vận tải phi thương mại - Là xe công vụ01 ngày làm việc
3Cấp Giấy phép liên vận Việt- Lào đối với phương tiện vận tải thương mại01 ngày làm việc
4Xoá sổ đăng ký xe máy chuyên dùng2 ngày
5Công bố đưa bến xe hàng vào khai thác15 ngày
6Công bố lại đưa bến xe khách vào khai thác5 ngày
7Công bố đưa bến xe khách vào khai thác15 ngày
8Thay thế xe trên tuyến cố định02 ngày làm việc hoặc 08 ngày làm việc
9Giảm số chuyến chạy xe trên tuyến cố định
10Cấp phù hiệu xe tuyến cố định01
11Bổ sung xe không tăng số chuyến chạy xe trên tuyến cố định02 ngày làm việc hoặc 08 ngày làm việc
12Đăng ký khai thác tuyến07 ngày làm việc
13Ngừng khai thác tuyến02 ngày làm việc
14Cấp Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng có tham gia giao thông.03 ngày làm việc
15Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo03 ngày làm việc
16Cấp Giấy chứng nhận, tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ01 ngày làm việc
17Thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo07 ngày làm việc
18Phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, BVTC và tổng dự toán các công trình giao thông thuộc nguồn vốn sự nghiệp10 ngày làm việc
19Đổi GPLX do ngành Công an cấp sau ngày 31/7/199505 ngày làm việc
20Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.10 ngày làm việc
21Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải05 lngày àm việc hoặc 30 ngày làm việc
22Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.02 ngày làm việc hoặc 07 ngày làm việc
23Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe ô tô03 ngày làm việc
24Cấp Giấy chứng nhận Trung tâm sát hạch lái xe loại 3
25Cấp Giấy phép xe tập lái01 ngày làm việc
26Đổi GPLX cho khách du lịch lái xe vào Việt Nam05 ngày làm việc
27Đổi GPLX Quân sự do Bộ quốc phòng cấp cho quân nhân05 ngày làm việc
28Đổi GPLX đối với giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cho người Việt Nam05 ngày làm việc
29Đổi GPLX (hoặc bằng lái xe) của nước ngoài cấp cho người nước ngoài (kể cả người nước ngoài gốc Việt) cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam05 ngày làm việc
30Cấp mới Giấy phép lái xe (GPLX)10 ngày làm việc
31Đổi GPLX do ngành Giao thông vận tải cấp (Kể cả đổi GPLX do ngành Công an cấp trước ngày 01/8/1995)05 ngày làm việc
32Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô08 ngày làm việc
33Cấp mới Giấy phép đào tạo lái xe ô tô15 ngày làm việc
34Cấp lại GPLX hết hạn sử dụng05 ngày làm việc
35Cấp lại GPLX bị mất
36Gia hạn xây dựng công trình thiết yếu.05 ngày làm việc
37Chấp thuận, cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc
38Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.07 ngày làm việc
39Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ.10 ngày làm việc
40Chấp thuận đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ đang khai thác.15 ngày làm việc
41Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác.07 ngày làm việc
42Chấp thuận thiết kế kỹ thuật, phương án tổ chức giao thông của nút giao, điều kiện đảm bảo trật tự an toàn giao thông cho điểm đấu nối vào đường tỉnh và quốc lộ ủy thác.07 ngày làm việc
43Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ.01 ngày làm việc
44Thỏa thuận xây dựng điểm đấu nối với đường bộ.10 ngày làm việc
45Xác minh Giấy phép lái xe (Đối với trường hợp đổi, cấp lại, nâng hạng GPLX không trực tiếp quản lý).5 ngày làm việc
46Đăng ký XMCD mất một trong các giấy tờ đã kê trong hồ sơ di chuyển10
47Đăng ký XMCD không có chứng từ nguồn gốc hoặc mất toàn bộ hồ sơ di chuyển15
48Cấp lại đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất15
49Đăng ký, sang tên chủ sở hữu cho XMCD chuyển đến02
50Sang tên, di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng02
51Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố02
52Cấp đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng10
53Đổi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng02
54Cấp đăng ký xe máy chuyên dùng lần đầu10
Lĩnh vực Đường thủy nội địa (35 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp lại giấy phép hoạt động bến thủy nội địa03 ngày làm việc
2Công bố lại cảng thủy nội địa03 ngày làm việc
3Chấp thuận vận tải hành khách ngang sông05 ngày làm việc
4Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định đối với tổ chức, cá nhân Việt nam6 ngày làm việc
5Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày
6Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu bị mất hoặc hỏng không sử dụng được02 ngày
7Cấp lại biển hiệu phương tiện thủy vận chuyển khách du lịch trong trường hợp biển hiệu hết hiệu lực
8Cấp biển hiệu cho phương tiện vận chuyển khách du lịch10 ngày làm việc
9Công bố hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình và tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập (thuộc thẩm quyền Sở GTVT).05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với thi công công trình liên quan đến đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
11Công bố hạn chế giao thông đối với trường hợp bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12Cho ý kiến dự án xây dựng công trình đảm bảo an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương (thuộc thẩm quyền UBND tỉnh).10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13Công bố đóng luồng, tuyến đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.04 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
14Cho ý kiến dự án xây dựng công trình trên đường thủy nội địa địa phương; đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương.05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
15Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Phương tiện đang khai thác có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện hết hiệu lực)01 ngày làm việc
16Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Phương tiện đang khai thác, phương tiện nhập khẩu cấp giấy chứng nhận lần đầu)01 ngày làm việc
17Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa10 ngày làm việc
18Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa (Đóng mới; hoán cải, sửa chữa phục hồi)01 ngày làm việc
19Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
20Xoá đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
21Cấp giấy phép hoạt động bến thủy nội địa
22Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa02 ngày làm việc
23Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc chuyển nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác02 ngày làm việc
24Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện02 ngày làm việc
25Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa – Trường hợp thay đổi tên, tính năng kỹ thuật02 ngày làm việc
26Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa02 ngày làm việc
27Thủ tục công bố hoạt động cảng thủy nội địa05 ngày làm việc
28Đăng ký phương tiện thủy nội địa – Đăng ký lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa.02 ngày làm việc
29Chấp thuận chủ trương xây dựng bến thủy nội địa và bến khách ngang sông thuộc phạm vi địa giới hành chính của địa phương.05 ngày làm việc
30Chấp thuận chủ trương xây dựng cảng thủy nội địa.07 ngày làm việc hoặc 10 ngày làm việc
31Cấp lại GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa bị mất
32Cấp đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc
33Cấp mới Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn (GCNKNCM) thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa10 ngày làm việc
34Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ13 ngày làm việc
35Chuyển đổi GCNKNCM thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa05 ngày làm việc