Các thủ tục mức độ 3 thuộc Sở Xây dựng

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)- Đối với công trình cấp II và cấp III: không quá 30 ngày. - Đối với các công trình còn lại: không quá 20 ngày.Đăng ký
2Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)Tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau: Không quá 20 ngàyĐăng ký
3Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau: - Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh: + Không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C. - Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh: + Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm C. Đăng ký
4Cấp/cấp lại (trường hợp CCHN hết hạn sử dụng)/cấp chuyển đổi /điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III đối với cá nhân hoạt động xây dựng trong các lĩnh vực: Khảo sát xây dựng; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình; Giám sát thi công xây dựng; Kiểm định xây dựng; Định giá xây dựng14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian tổ chức sát hạch)Đăng ký
5Cấp giấy phép xây dựng mới07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 15 ngày.Đăng ký
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thẩm định, phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)Đăng ký
2Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)Đăng ký
3Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)Đăng ký
4Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch vùng30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)Đăng ký
5Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)Đăng ký
6Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)Đăng ký
7Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)Đăng ký
8Cấp giấy phép quy hoạch15 ngàyĐăng ký
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư30 ngày làm việc (20 ngày tại Sở Xây dựng và 10 ngày tại Văn phòng UBND tỉnh)Đăng ký
Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngànhKhông quá 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra.Đăng ký