Các thủ tục mức độ 3 thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Công ty TNHH một thành viên (22 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký03Đăng ký
2Thay đổi thông tin đăng ký thuế03Đăng ký
3Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án180 ngày hoặc 05 nămĐăng ký
4Giải thể công ty TNHH một thành viênTối đa không quá 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. Đăng ký
5Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên03Đăng ký
6Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên03Đăng ký
7Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của Công ty TNHH một thành viênnăm ngày làm việcĐăng ký
8Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
9Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
10Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh,văn phòng đại diện,địa điểm kinh doanh của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
11Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
12Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
13Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
14Đăng ký đổi tên doanh nghiệp của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
15Đăng ký thành lập doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (đối với chủ sở hữu là tổ chức)Ba ngày làm việcĐăng ký
16Đăng ký lập địa điểm kinh doanh của công ty TNHH một thành viênba ngày làm việcĐăng ký
17Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện của công ty TNHH một thành viênBa ngày làm việcĐăng ký
18Đăng ký thành lập doanh nghiệp Công ty TNHH một thành viên (đối với chủ sở hữu là cá nhân)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
19Đề nghị hiệu đính thông tin03 ngày làm việcĐăng ký
20Thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân03 ngày làm việcĐăng ký
21Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp tư nhânTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
22Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh05 Đăng ký
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Công ty TNHH hai thành viên trở lên (26 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lênTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
2Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
3Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên03Đăng ký
4Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở hợp nhất công tytrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
5Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở tách công tytrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
6Đăng ký doanh nghiệp Công ty TNHH hai thành viên trở lên trên cơ sở chia công tytrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
7Đăng ký bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiêp, chi nhánh, VPDD, DDKDtrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
8Tạm ngưng Chi nhánh/ VPDD/ DDKDtrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
9Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệptrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
10Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh/Văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Công ty TNHH 2 Thành viên trở lên05 ngày làm việcĐăng ký
11Thay đổi thông tin đăng ký thuếtrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
12Đề nghị hiệu đính thông tintrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
13Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy...trong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
14Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Toà ántrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
15Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
16Đăng ký giải thể Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
17Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
18Đăng ký thay đổi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
19Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
20Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
21Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký đổi tên doanh nghiệp Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
22Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành doanh nghiệp tư nhântrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
23Đăng ký chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên thành công ty cổ phầntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
24Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
25Đăng ký địa điểm kinh doanh Công ty TNHH 2 Thành viên trở lêntrong thời gian 03 ngày làm việcĐăng ký
26Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn03Đăng ký
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Công ty cổ phần (43 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)Đăng ký
2Thành lập mới công ty được tách là công ty cổ phần03Đăng ký
3Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Toà án03Đăng ký
4Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện Công ty Cổ phần03Đăng ký
5Đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần trên cơ sở tách công tyTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
6Đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần trên cơ sở chia công tyTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
7Đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần trên cơ sở sáp nhập công tyTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
8Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty cổ phần03Đăng ký
9Cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệpTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
10Đăng ký chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viênTrong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
11Đăng ký chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH hai thành viên trở lênTrong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
12Đề nghị hiệu đính thông tinTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
13Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cổ đông sáng lập công ty cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
14Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
15Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp - Công ty Cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
16Thay đổi thông tin đăng ký thuế - Công ty Cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
17Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện - Công ty Cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
18Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh/Văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh Công ty cổ phầnTrong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
19Đăng ký giải thể Công ty Cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
20Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với công ty cổ phần)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
21Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh03Đăng ký
22Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của Công ty cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
23Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật công ty cổ phần03Đăng ký
24Đăng ký địa điểm kinh doanh Công ty Cổ phần03Đăng ký
25Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp: Đăng ký đổi tên doanh nghiệp - Công ty cổ phầnTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
26Đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần03Đăng ký
27Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo03Đăng ký
28Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên03Đăng ký
29Thành lập mới công ty hợp nhất là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên03Đăng ký
30Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên03Đăng ký
31Thành lập mới công ty được tách là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên03Đăng ký
32Thành lập mới công ty được chia là công ty cổ phần03Đăng ký
33Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên03Đăng ký
34Thành lập mới công ty được chia là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên03Đăng ký
35Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng05Đăng ký
36Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên03Đăng ký
37Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên03Đăng ký
38Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần03Đăng ký
39Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty cổ phần03Đăng ký
40Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
41Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
42Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
43Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp (16 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Đăng ký bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân03 ngày làm việcĐăng ký
2Đăng ký đổi tên doanh nghiệp tư nhân03 ngày làm việcĐăng ký
3Thủ tục đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương03Đăng ký
4Bán doanh nghiệp tư nhân03Đăng ký
5Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân03Đăng ký
6Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt độngTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
7Thay đổi thông tin đăng ký thuế03 ngày làm việcĐăng ký
8Thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp tư nhân03 ngày làm việcĐăng ký
9Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do mất, cháy... của doanh nghiệp tư nhân03Đăng ký
10Đăng ký giải thể doanh nghiệp tư nhân07Đăng ký
11Đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân07Đăng ký
12Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp tư nhân05Đăng ký
13Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân05Đăng ký
14Tạm ngừng kinh doanh của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân03Đăng ký
15Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân05Đăng ký
16Đăng ký thay đổi vốn điều lệ của doanh nghiệp tư nhân03 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
2Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
3Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
4Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
5Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
6Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
8Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Đăng ký
9Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05Đăng ký
10Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
11Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
12Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
13Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
14Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
15Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệĐăng ký
16Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân chia05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệĐăng ký
17Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngàyĐăng ký
18Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngàyĐăng ký
19Đăng ký thành lập mới hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05Đăng ký
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viênTrong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
2Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập. Đăng ký
3Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý- Tối đa không quá 20 ngày làm việc (kể từ khi các cơ quan liên quan nhận được Hồ sơ) để UBND cấp tỉnh thực hiện thủ tục thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương. - Tối đa không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương), Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty TNHH một thành viên. Đăng ký