Các thủ tục mức độ 3 thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lĩnh vực Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (62 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệpba ngày làm việcĐăng ký
2Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việcĐăng ký
3Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)ba ngày làm việcĐăng ký
4Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúngba ngày làm việcĐăng ký
5Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việcĐăng ký
6Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việcĐăng ký
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
8Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việcĐăng ký
9Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
10Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việcĐăng ký
11Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.ba ngày làm việcĐăng ký
12Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phầnBa ngày làm việcĐăng ký
13Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việcĐăng ký
14Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việcĐăng ký
15Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
16Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
17Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
18Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
19Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việcĐăng ký
20Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kếBa ngày làm việcĐăng ký
21Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.ba ngày làm việcĐăng ký
22Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệpĐăng ký
23Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nướcBa ngày làm việcĐăng ký
24Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
25Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuếBa ngày làm việcĐăng ký
26Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
27Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.Ba ngày làm việcĐăng ký
28Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhNăm ngày làm việcĐăng ký
29Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệpBa ngày làm việcĐăng ký
30Giải thể doanh nghiệpNăm ngày làm việcĐăng ký
31Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoBa ngày làm việcĐăng ký
32Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chứcBa ngày làm việcĐăng ký
33Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việcĐăng ký
34Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việcĐăng ký
35Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
36Thông báo tạm ngừng kinh doanhBa ngày làm việcĐăng ký
37Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnba ngày làm việcĐăng ký
38Đăng ký thay đổi thành viên hợp danhba ngày làm việcĐăng ký
39Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
40Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạnba ngày làm việcĐăng ký
41Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
42Đăng ký thành lập công ty hợp danhba ngày làm việcĐăng ký
43Đăng ký thành lập công ty cổ phầnba ngày làm việcĐăng ký
44Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lênba ngày làm việcĐăng ký
45Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viênba ngày làm việcĐăng ký
46Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việcĐăng ký
47Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)Ba ngày làm việcĐăng ký
48Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việcĐăng ký
49Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
50. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
51Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
52Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
53Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việcĐăng ký
54Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuếBa ngày làm việcĐăng ký
55Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết03 ngày làm việcĐăng ký
56Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phầnba ngày làm việcĐăng ký
57Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việcĐăng ký
58Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khácBa ngày làm việcĐăng ký
59Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tíchBa ngày làm việcĐăng ký
60Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khácBa ngày làm việcĐăng ký
61Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn gópBa ngày làm việcĐăng ký
62Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án180 (một trăm tám mươi) ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệpĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy địnhĐăng ký
2Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy địnhĐăng ký
3Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợChưa quy địnhĐăng ký
4Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hộiKhông cóĐăng ký
5Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hộiBa ngày làm việcĐăng ký
6Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việcĐăng ký
7Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (QĐ 53)Ba ngày làm việcĐăng ký
8Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực cho phép sử dụng thẻ ABTC (đi lại doanh nhân APEC) (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Xin phép sử dụng thẻ ABTC (đi lại doanh nhân APEC) (Theo Quyết định số 53)11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
2Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05Đăng ký
3Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
4Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
5Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
6Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
7Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
8Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
9Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
10Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Đăng ký
11Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
12Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
13Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
14Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
15Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệĐăng ký
16Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân chia05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệĐăng ký
17Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngàyĐăng ký
18Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngàyĐăng ký
19Đăng ký thành lập mới hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;Đăng ký
2Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (Dự án nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;Đăng ký
3Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (nhóm B)- Đối với dự án nhóm B: Tối đa 30 ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo QĐ số 53/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Trường hợp sử dụng ngân sách trung ương thì thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư công.Đăng ký
2Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Trường hợp sử dụng ngân sách trung ương thì thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư công.Đăng ký
3Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.Đăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (Nhóm B và C)Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngàyĐăng ký
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư30 ngày làm việcĐăng ký
3Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầuĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi nhà tài trợ, viện trợ phí CP (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Lập, thẩm định kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.Ba mươ ngày làm việcĐăng ký
2Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quảnĐăng ký
3Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủĐăng ký
4Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quảnĐăng ký
5Xác nhận chuyên giaĐăng ký
6Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)Đăng ký
7Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại (Theo QĐ 53)- Thời hạn thẩm định Văn kiện dự án, phi dự án là không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Sau khi Văn kiện dự án, phi dự án được phê duyệt, cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kèm theo Văn kiện dự án, phi dự án đã được phê duyệt có đóng dấu giáp lai của cơ quan chủ quản để giám sát và phối hợp thực hiện. Đăng ký
8Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh20Đăng ký
9Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủĐăng ký
10Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm.Ba mươi ngày làm việcĐăng ký
11Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm B)Đăng ký
12Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm C)Đăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngàyĐăng ký
2Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngàyĐăng ký
3Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngàyĐăng ký
4Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)Đăng ký
5Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)Đăng ký
6Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)Đăng ký
7Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trìnhĐăng ký
8Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)Dự án nhóm C: không quá 20 ngàyĐăng ký
9Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)Dự án nhóm B: không quá 30 ngàyĐăng ký
10Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)Dự án nhóm A: không quá 45 ngàyĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầuĐăng ký
2Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toánĐăng ký
3Trình phê duyệt dự án.Đăng ký
4Thẩm định thiết kế thi công và dự toánĐăng ký
5Thẩm định chủ trương đầu tư dự ánĐăng ký
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập. Đăng ký
2Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)Tối đa không quá 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. Đăng ký
3Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý- Tối đa không quá 20 ngày làm việc (kể từ khi các cơ quan liên quan nhận được Hồ sơ) để UBND cấp tỉnh thực hiện thủ tục thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương. - Tối đa không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương), Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty TNHH một thành viên. Đăng ký
4Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viênba ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việcĐăng ký
2Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấnKhông quy địnhĐăng ký
3Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo15 ngàyĐăng ký
4Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh03 ngày làm việcĐăng ký
5Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp03 ngày làm việcĐăng ký
6Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên10 ngày làm việcĐăng ký
7Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tưchưa quy địnhĐăng ký
8Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việcĐăng ký
9Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việcĐăng ký
10Hỗ trợ nguồn nhân lực07 ngày làm việcĐăng ký
11Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việcĐăng ký
12Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo15 ngàyĐăng ký