Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện – Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài

Lĩnh vực:Đầu tư tại Việt Nam
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:Ban Quản lý Khu Công nghiệp tỉnh
Nơi tiếp nhận:Trung tâm phục vụ hành chính công Tỉnh, 01 đường Lê Lai - thành phố Huế (Điện thoại: 0234.3856868)
Thời gian tiếp nhận:Từ thứ 2 đến thứ 6 và sáng thứ 7 hàng tuần (trừ các ngày nghỉ Lễ theo quy định)
Thời hạn giải quyết:05 ngày (Kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
Phí, lệ phí:1.000.000đ/ 1 Giấy phép

 

- Đối với người dân:

Hoàn thiện hồ sơ theo hướng dẫn tại mục dưới đây.

- Đối với cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ

Bước 2: Xem xét, nghiên cứu hồ sơ và trình Lãnh đạo Ban quyết định cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện.

Bước 3: Cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện.

Cách thức thực hiện: Tổ chức và cá nhân đến nộp hồ sơ và nhận kết quả trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh.

Tên hồ sơMẫu tải về
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện (Bản chính)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của thương nhân nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành lập xác nhận. (Hồ sơ kèm theo bản dịch ra tiếng Việt được cơ quan công chứng trong nước hoặc cơ quan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngòai chứng nhận và thực hiện việc hợp pháp lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam). (Bản sao)
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện đã được cấp. (Bản sao)

Số lượng hồ sơ:

Ghi chú thành phần hồ sơ:

Thương nhân nước ngoài được cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam khi có đủ các điều kiện sau:

- Là thương nhân được pháp luật nước, vùng lãnh thổ (sau đây gọi chung là nước) nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký kinh doanh công nhận hợp pháp;

- Đã hoạt động không dưới 01 năm, kể từ khi được thành lập hoặc đăng ký kinh doanh hợp pháp ở nước của thương nhân.

Quy định về việc phản ánh, kiến nghị thủ tục hành chính

Cá nhân, tổ chức phản ảnh, kiến nghị về quy định hành chính theo các nội dung sau:

- Những vướng mắc cụ thể trong thực hiện quy định hành chính do hành vi chậm trễ, gây phiền hà hoặc không thực hiện, thực hiện không đúng quy định hành chính của cơ quan, cán bộ, công chức nhà nước như: từ chối thực hiện, kéo dài thời gian thực hiện thủ tục hành chính; tự ý yêu cầu, bổ sung, đặt thêm hồ sơ, giấy tờ ngoài quy định của pháp luật; sánh nhiễu , gây phiền hà, đùn đẩy trách nhiệm; không niêm yết công khai, minh bạch thủ tục hành chính hoặc niêm yết công khai không đầy đủ các thủ tục hành chính tại nơi giải quyết thủ tục hành chính; thủ tục hành chính được niêm yết công khai đã hết hiệu lực thi hành hoặc trái với nội dung thủ tục hành chính được đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính...

- Quy định hành chính không phù hợp với thực tế; không đồng bộ, thiếu thống nhất; không hợp pháp hoặc trái với các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập; những vấn đề khác liên quan đến thủ tục hành chính.

- Đề xuất phương án xử lý những phản ánh nêu trên hoặc có sáng kiến ban hành mới quy định hành chính liên quan đến hoạt động kinh doanh, đời sống nhân dân.

Lưu ý:

- Phản ánh, kiến nghị phải sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt; ghi rõ nội dung phản ánh, kiến nghị.

- Ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại (hoặc địa chỉ thư tín) của cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị;

- Không tiếp nhận phản ánh, kiến nghị liên quan đến khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Gửi phản ánh thủ tục hành chính:( * Bắt buộc)

  • * Họ và tên:
  • * Địa chỉ:
  • * Số điện thoại:
  • Tên TTHC kiến nghị:
  • Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện – Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài
  • Phản ánh, kiến nghị:
  • * Vướng mắc, bất cập:
  • Đề xuất (nếu có):
  • * Mã bảo vệ:

Thủ tục cùng lĩnh vực

Tên thủ tụcMức độ
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 15 tỷ đồng Việt Nam đến dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng Việt Nam trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.2
Thủ tục thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư (trong nước và nước ngoài) thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.2
Thủ tục đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong nước2
Thủ tục thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư trong nước2
Thủ tục đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài2
Thủ tục thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư nước ngoài2
Thủ tục đăng ký lại doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài2
Thủ tục đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài2
Thủ tục cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam2
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện2
Cấp lại Giấy phép thành lập văn phòng đại diện - thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đến địa phương khác2
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện – Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của thương nhân nước ngoài từ nước sang một nước khác; thay đổi hoạt động của thương nhân nước ngoài2
Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện – Trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị rách hoặc bị tiêu hủy2
Thủ tục Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện2
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng đối với các loại công trình xây dựng trong các KCN.2