CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC
THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Tổng số: 105 thủ tục) |
| 1. |
|
07 |
2 |
| 2. |
|
07 |
2 |
| 3. |
|
07 |
2 |
| 4. |
|
07 |
2 |
| 5. |
|
15 |
2 |
| 6. |
|
15 |
2 |
| 7. |
|
45 |
2 |
| 8. |
|
15 |
1 |
| 9. |
|
15 |
2 |
| 10. |
|
15 |
2 |
|
| 1. |
|
05 |
2 |
| 2. |
|
05 |
2 |
| 3. |
|
05 |
2 |
| 4. |
|
05 |
2 |
| 5. |
|
05 |
2 |
| 6. |
|
05 |
2 |
| 7. |
|
15 |
2 |
| 8. |
|
15 |
2 |
| 9. |
|
05 |
2 |
| 10. |
|
05 |
2 |
| 11. |
|
03 |
2 |
| 12. |
|
03 |
2 |
| 13. |
|
03 |
2 |
|
| 1. |
|
- |
2 |
| 2. |
|
- |
1 |
| 3. |
|
- |
1 |
| 4. |
|
03 |
2 |
| 5. |
|
03 |
2 |
| 6. |
|
03 |
2 |
| 7. |
|
03 |
2 |
| 8. |
|
03 |
2 |
| 9. |
|
15 |
2 |
| 10. |
|
15 |
2 |
| 11. |
|
15 |
2 |
| 12. |
|
20 |
2 |
| 13. |
|
20 |
1 |
| 14. |
|
15 |
2 |
| 15. |
|
15 |
2 |
| 16. |
|
10 |
2 |
| 17. |
|
15 |
2 |
| 18. |
|
10 |
1 |
| 19. |
|
10 |
2 |
|
| 1. |
|
12 |
2 |
| 2. |
|
15 |
2 |
| 3. |
|
10 |
2 |
| 4. |
|
- |
2 |
| 5. |
|
- |
1 |
| 6. |
|
05 |
1 |
| 7. |
|
- |
2 |
| 8. |
|
01 |
2 |
| 9. |
|
07 |
1 |
| 10. |
|
07 |
1 |
| 11. |
|
07 |
2 |
| 12. |
|
07 |
2 |
| 13. |
|
07 |
2 |
| 14. |
|
07 |
2 |
| 15. |
|
05 |
1 |
| 16. |
|
07 |
1 |
| 17. |
|
07 |
1 |
| 18. |
|
05 |
2 |
| 19. |
|
05 |
1 |
| 20. |
|
07 |
2 |
| 21. |
|
07 |
2 |
| 22. |
|
07 |
2 |
| 23. |
|
07 |
1 |
|
| 1. |
|
10 |
1 |
| 2. |
|
10 |
1 |
| 3. |
|
12 |
1 |
| 4. |
|
15 |
2 |
| 5. |
|
10 |
2 |
| 6. |
|
15 |
2 |
| 7. |
|
12 |
1 |
| 8. |
|
12 |
1 |
| 9. |
|
- 10 ngày làm việc, đối với việc phê duyệt phương án cho chủ rừng là tổ chức
- 05 ngày làm việc, đối với việc thẩm định phương án cho chủ rừng là cá nhân có diện tích trên 05 ha) |
2 |
| 10. |
|
30 |
1 |
| 11. |
|
- |
1 |
| 12. |
|
15 |
1 |
| 13. |
|
15 |
1 |
| 14. |
|
15 |
1 |
| 15. |
|
15 |
1 |
| 16. |
|
15 |
1 |
| 17. |
|
15 |
1 |
| 18. |
|
15 |
2 |
| 19. |
|
30 |
2 |
| 20. |
|
10 |
2 |
| 21. |
|
16 |
2 |
| 22. |
|
03 |
2 |
| 23. |
|
07 |
2 |
| 24. |
|
15 |
2 |
| 25. |
|
15 |
2 |
| 26. |
|
10 |
1 |
| 27. |
|
05 |
2 |
|
|
|
| 1. |
|
14 |
2 |
| 2. |
|
a) Đối với các hoạt động quy định tại khoản 5 Điều 1, Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 7 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
b) Đối với hoạt động quy định tại khoản 3 Điều 1, Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
c) Đối với các hoạt động quy định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 1, Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ;
d) Đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 10 Điều 1, Quyết định 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ; |
2 |
| 3. |
|
a) Đối với hoạt động quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 05 ngày làm việc;
b) Đối với hoạt động quy định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 10 ngày làm việc;
c) Đối với hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 10 Điều 1, Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN: Trong thời hạn 15 ngày làm việc; |
2 |
| 4. |
|
30 |
2 |
| 5. |
|
15 |
2 |
| 6. |
|
10 |
2 |
|
| 1. |
|
10 |
1 |
| 2. |
|
10 |
1 |
| 3. |
|
45 |
1 |
| 4. |
|
45 |
1 |
| 5. |
|
45 |
1 |
|
|
|
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
Sở Công thương |
|
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
Sở Giao thông Vận tải |
|
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
|
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
Sở Ngoại vụ |
|
Sở Nội vụ |
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
Sở Tài chính |
|
Sở Tài nguyên và Môi trường |
|
Sở Thông tin và Truyền thông |
|
Sở Tư pháp |
|
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch |
|
Sở Xây dựng |
|
Sở Y tế |
|
Thanh tra tỉnh |
|
Ban Dân tộc |
|
Ban Quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô |
|
Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh |
|
Công an tỉnh |
|
Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Việt Nam tại Huế |
|
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Huế |
|
Cục Thuế tỉnh |
|
Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh |
|
Bảo hiểm Xã hội tỉnh |
|
Cục Hải quan tỉnh |
|
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
Bộ Chỉ huy Biên phòng tỉnh |
|
Tư pháp |
|
Kinh tế - Hợp tác xã |
|
Tài nguyên Môi trường |
|
Xây dựng |
|
Công Thương |
|
Tài chính Kế hoạch |
|
Nông nghiệp |
|
Lao động Thương binh - Xã hội |
|
Giáo dục Đào tạo |
|
Văn hoá |
|
Y tế |
|
Hội, tổ chức phi chính phủ |
|
Thi đua - Khen thưởng |
|
Tôn giáo |
|
Tiếp dân |
|
Hành chính Tư pháp |
|
Tôn giáo |
|
Quản lý cư trú |
|
Xây dựng |
|
Tài nguyên Môi trường |
|
Dân quân tự vệ |
|
Thanh tra, khiếu nại tố cáo |
|
Nông nghiệp |
|
Lao động Thương binh và xã hội |
|
Văn hoá |
|
Giáo dục và Đào tạo |
|
| 194660 |
Lượt đã truy cập |
| 1 |
Đang truy cập |
|
|