Thông tư số 226/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành ngày 11/11/2016

Loại văn bản:Thông tư
Số văn bản:226/2016/TT-BTC
Cơ quan ban hành:Bộ Tài chính
Ban hành ngày:11/11/2016
Lĩnh vực:Tư pháp
Trích yếu:quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.
Văn bản đính kèm:
STTTên thủ tục
1Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
2Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản
3Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
4Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
5Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp
6Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản
7Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
8Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
9Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
10Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
11Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận
12Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
13Thủ tục chứng thực di chúc
14Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
15Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
16Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
17Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
18Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
19Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản
20Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
21Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch
22Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật
23Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở