Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (216 thủ tục)

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
2Đăng ký thành lập mới liên hiệp hợp tác xã3
3Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)3
4Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
5Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
6Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
8Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia3
9Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách3
10Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất3
11Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập3
12Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)3
13Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã3
14Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
15Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã3
16Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
17Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
18Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
19Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên3
20Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý3
21Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)3
22Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập2
23Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý3
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (31 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
24Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế3
25Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài3
26Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư3
27Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư3
28Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
29Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC3
30Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương3
31Cung cấp thông tin về dự án đầu tư3
32Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư3
33Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài3
34Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư3
35Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
36Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
37Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
38Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
39Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
40Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)3
41Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội3
42Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
43Giãn tiến độ đầu tư3
44Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh3
45Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
46Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
47Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)3
48Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
49Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
50Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)3
51Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
52Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
53Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
54Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
55Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)3
56Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)3
57Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)3
58Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
59Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)3
60Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
61Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
62Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
63Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)3
64Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
65Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
66Trình phê duyệt dự án.3
67Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
68Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
69Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (61 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
70Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích3
71Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
72Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
73Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
74Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.3
75Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
76Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
77Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
78Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
79Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
80Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng3
81Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)3
82Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân3
83Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
84Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
85Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp3
86Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.3
87Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp3
88Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp3
89Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
90Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên3
91Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên3
92Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân4
93Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp3
94Đăng ký thành lập công ty cổ phần3
95Đăng ký thành lập công ty hợp danh3
96Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
97Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
98Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh3
99Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần3
100Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
101Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
102Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức3
103Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước3
104Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế3
105Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
106Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp3
107Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp3
108Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế3
109Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp3
110Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh3
111Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án3
112Giải thể doanh nghiệp3
113Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo3
114Thông báo tạm ngừng kinh doanh3
115Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
116Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn3
117Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
118Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.3
119Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần3
120Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp3
121Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác3
122Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác3
123Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
124Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân3
125Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần3
126Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết3
127Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế3
128Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
129Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
130Cung cấp thông tin doanh nghiệp3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
131Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
132Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (QĐ 53)3
133Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
134Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
135Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
136Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội3
137Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
138Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội3
Lĩnh vực Đấu thầu (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
139Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)3
140Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm B và C)3
141Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (nhóm B)3
142Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (Dự án nhóm A)3
143Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)3
144Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất3
145Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển3
146Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư3
147Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án3
148Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư3
149Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm B và C)3
150Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
151Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư3
Lĩnh vực Đấu thầu (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
152Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
153Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư3
154Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (Nhóm B và C)3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam (15 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
155Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Theo QĐ số 1956 ngày 31/7/2020)3
156Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hằng năm (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
157Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ3
158Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh3
159Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
160Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)3
161Xác nhận chuyên gia3
162Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
163Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
164Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quản chủ quản3
165Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
166Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng (Theo QĐ 1956 ngày 31/7/2020)3
167Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh (QĐ 2961)3
168Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của UBND cấp tỉnh (QĐ 2961)3
169Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (QĐ 2961)3
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
170Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo3
171Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
172Hỗ trợ nguồn nhân lực3
173Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
174Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
175Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư3
176Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên3
177Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp3
178Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn3
179Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh3
180Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo3
181Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 3027 của UBND tỉnh ngày 26/12/2018) (liên thông với các Sở chuyên ngành) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
182Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
183Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
184Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
185Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh - Cấp huyện (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
186Đăng ký thành lập hộ kinh doanh4
187Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh4
188Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh4
189Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh4
190Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh3
Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã - Cấp huyện (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
191Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (Quyết định số 3070 ngày 27/12/2018)4
192Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
193Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã4
194Thủ tục đăng ký thành lập hợp tác xã4
195Đăng ký khi hợp tác xã chia4
196Đăng ký khi hợp tác xã tách4
197Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất4
198Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập4
199Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)4
200Giải thể tự nguyện hợp tác xã4
201Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã4
202Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã4
203Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
204Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã4
205Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)4
206Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã4
207Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)4
Đầu tư xây dựng - Cấp huyện (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
208Thẩm định chủ trương đầu tư xây dựng công trình3
209Trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình3
210Trình phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình3
211Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
TTHC liên thông Đăng ký Hộ kinh doanh, HTX và Đăng ký mã số thuế - Cấp huyện (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
212Đăng ký hộ kinh doanh và đăng ký mã số thuế3
213Đăng ký hợp tác xã và đăng ký mã số thuế3
Thông báo thành lập tổ hợp tác - Cấp xã (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
214Thông báo thành lập tổ hợp tác3
215Thông báo thay đổi tổ hợp tác4
216Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác4