Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Cấp huyện" (388 thủ tục)

Hộ tịch (16 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoàiNgay trong ngày2
2Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc2
3Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoàiNgay trong ngày2
4Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc2
5Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc2
6Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc2
7Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài02 ngày làm việc2
8Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc03 ngày làm việc đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. Trường hợp cần phải xác minh thì thời hạn được kéo dài không quá 06 ngày làm việc.2
9Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài12 ngày làm việc2
10Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.12 ngày làm việc2
11Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).Ngay trong ngày2
12Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc2
13Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân05 ngày làm việc2
14Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc2
15Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc2
16Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịchNgay trong ngày3
Chứng thực (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốcNgay trong ngày2
2Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhậnNgay trong ngày2
3Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnNgay trong ngày2
4Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)Ngay trong ngày2
5Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản02 ngày làm việc2
6Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịchNgay trong ngày2
7Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịchNgay trong ngày2
8Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thựcNgay trong ngày.2
9Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư phápNgay trong ngày2
10Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuậtNgay trong ngày.2
11Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản02 ngày làm việc2
12Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản02 ngày làm việc2
Bồi thường nhà nước (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai45 ngày2
2Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường05 ngày làm việc2
3Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính65 ngày2
4Thủ tục trả lại tài sản05 ngày làm việc2
5Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính15 ngày làm việc2
6Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu30 ngày2
7Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thườngkhông quy định2
Phổ biến giáo dục pháp luật (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
2Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
3Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Đất đai (33 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng180 ngày đối với đất phi nông nghiệp2
2Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamKhông quy định2
3Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt NamKhông quy định2
4Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Không quá 15 ngày không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất2
5Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư302
6Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất202
7Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp huyệnKhông quá 45 ngày2
8Thủ tục đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu25 ngày làm việc3
9Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu15 ngày làm việc3
10Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất25 ngày làm việc3
11Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
12Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định25 ngày kể từ ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ3
13Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm10 ngày làm việc3
14Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2
15Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiệnKhông quy định2
16Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc trang bổ sung do bị mất30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
17Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầuTrong 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
18Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
19Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
20Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận10 làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
21Thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
22Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
23Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng đất do đo vẽ lại bản đồ là không quá 50 ngày làm việc.2
24Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
25Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất03 ngày làm việc3
26Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất10 ngày kể từ ngày làm việc nhận được hồ sơ hợp lệ. Nếu phải cấp Giấy chứng nhận mới thì cộng thêm 5 ngày làm việc.3
27Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
28Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
29Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
30Thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
31Thủ tục chuyển nhượng vốn đầu tư giá trị quyền sử dụng đất5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
32Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đaiTrong ngày (tối đa 3 ngày)2
33Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp, khu kinh tế15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
Tài nguyên nước (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất.Trong thời hạn không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai của tổ chức, cá nhân, cơ quan đăng ký có trách nhiệm kiểm tra nội dung thông tin, xác nhận vào tờ khai và gửi một (01) bản cho tổ chức, cá nhân2
2Thủ tục lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh.40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị xin ý kiến của chủ dự án,2
Giao dịch bảo đảm (14 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp đã đăng kýTrong ngày2
2Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của cơ quan đăng ký đối với nhà ở hình thành trong tương laiTrong ngày2
3Chuyển tiếp đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương laiTrong ngày2
4Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp trong trường hợp đã đăng ký thế chấpTrong ngày2
5Sửa chữa sai sót nội dung đăng ký thế chấp do lỗi của người thực hiện đăng kýTrong ngày2
6Thủ tục đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai lần đầuTrong ngày2
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương laiTrong ngày2
8Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp là nhà ở hình thành trong tương lai trong trường hợp đã đăng ký thế chấpTrong ngày2
9Xóa đăng ký thế chấp nhà ở hình thành trong tương laiTrong ngày2
10Xóa đăng ký thế chấpTrong ngày2
11Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đấtTrong ngày2
12Thủ tục đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiTrong ngày2
13Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất trong trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đấtTrong ngày2
14Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laiTrong ngày2
Môi trường (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
2Thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
Hạ tầng kỹ thuật (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép sử dụng tạm thời đường đô thị ngoài mục đích giao thông053
2Cấp giấy phép đào đường, vỉa hè073
3Cấp giấy phép thi công các công trình giao thông10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
4Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ3
Quy hoạch (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp chứng chỉ quy hoạch05 ngày2
2Cấp Giấy phép quy hoạch15 ngày2
3Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)15 ngày: (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)2
4Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)2
5Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)2
6Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)2
7Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)2
8Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)2
9Thẩm định, phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)2
Hoạt động xây dựng (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình (gồm công trình xây dựng không theo tuyến, công trình xây dựng theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, dự án, nhà ở riêng lẻ)15 ngày4
2Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình15 ngày4
3Cấp giấy phép di dời công trình15 ngày3
4Điều chỉnh giấy phép xây dựng10 ngày4
5Gia hạn giấy phép xây dựng05 ngày4
6Cấp lại giấy phép xây dựng05 ngày4
7Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)Không quá 20 ngày.3
Nhà ở và công sở (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp mới số nhà072
2Cấp đổi số nhà052
3Điều chỉnh số nhà052
Thành lập và hoạt động của Hộ kinh doanh (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký thành lập hộ kinh doanh3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
2Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
3Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
4Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanhKhông quy định4
5Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh3 ngày làm việc 4
Thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục đăng ký hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
2Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã05 ngày làm việc3
3Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã05 ngày làm việc3
4Đăng ký khi hợp tác xã chia5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
5Đăng ký khi hợp tác xã tách05 ngày làm việc3
6Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
7Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập05 ngày làm việc3
8Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)05 ngày làm việc3
9Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)05 ngày làm việc3
10Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc3
11Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
12Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
13Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
14Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
15Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã05 ngày làm việc3
16Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
17Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
18Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
19Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
Đấu thầu (36 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản ban hành2
2Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST; - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt HSMST.2
3Phát hành hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tưPhát hành sau 3 ngày kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời sơ tuyển, thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo Đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu2
4Làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tư-Đối với làm rõ HSMST: Nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu tối thiểu 5 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý; - Đối với làm rõ HSMT: Nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị đến bên mời thầu tối thiểu 7 ngày làm việc (đối với đấu thầu trong nước), 15 ngày (đối với đấu thầu quốc tế) trước ngày có thời điểm đóng thầu để xem xét, xử lý.2
5Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn nhà đầu tưKhông2
6Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất trong lựa chọn nhà đầu tưKhông2
7Mở thầu trong lựa chọn nhà đầu tưKhông quy định2
8Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSDST; - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt kết quả sơ tuyển.2
9Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư.2
10Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSMT, HSYC. - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt HSMT, HSYC.2
11Mời thầu, gửi thư mời thầu trong lựa chọn Nhà đầu tưKhông2
12Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.2
13Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đối với phê duyệt kết quả lựa chọn đầu tư.2
14Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư- Nhà đầu tư gửi văn bản kiến nghị đến bên mời thầu từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Người có thẩm quyền: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư.2
15Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư- Gửi văn bản kiến nghị: 10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Hội đồng tư vấn: giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bản kiến nghị của nhà đầu tư đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu. Nếu chấp thuận, trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến bên mời thầu, nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Thời gian tạm dựng cuộc thầu được tính từ ngày bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị; + Người có thẩm quyền: 10 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.2
16Lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợKhông quy định2
17Thủ tục Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký2
18Thủ tục Lựa chọn nhà thầu qua mạngphụ thuộc vào quy mô gói thầu.2
19Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu áp dụng cho tất cả các cấpthời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định2
20Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấnThời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. Thời gian phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định2
21Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắpthời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu xây lắp tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định2
22Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu mua sắm hàng hoáthời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. Thời gian phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu đối với gói thầu hàng hoá tối đa là 10 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của bên mời thầu hoặc báo cáo thẩm định trong trường hợp có yêu cầu thẩm định2
23Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm đối với gói thầu dịch vụ tư vấn1. Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. 2. Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.2
24Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp và mua sắm hàng hoá1. Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. 2. Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.2
25Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật1. Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gian thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu). 2. Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.2
26Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu1. Thẩm định: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình (bao gồm cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá HSĐXKT đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ). 2. Phê duyệt: tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được tờ trình đề nghị phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định.2
27Thủ tục phê duyệt Danh sách ngắn20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình2
28Thủ tục cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu2 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đối với trường hợp gửi thông tin đến Báo Đấu thầu2
29Thủ tục phát hành HSMQT, HSMST, HSMT, HSYC3 ngày sau khi thông báo mời sơ tuyển, quan tâm, mời thầu, chào hàng cạnh tranh được đăng tải2
30Thủ tục làm rõ HSMT, HSYCKhông quy định2
31Sửa đổi hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu- Đối với sửa đổi hồ sơ mời thầu sau khi phát hành: + Đấu thầu trong nước: tối thiểu là 10 ngày trước thời điểm đóng thầu; + Đấu thầu quốc tế: tối thiểu là 15 ngày trước thời điểm đóng thầu. - Đối với sửa đổi hồ sơ yêu cầu sau khi phát hành: + Tối thiểu là 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu. 2
32Làm rõ hồ sơ dự thầuTheo yêu cầu của bên mời thầu và trong thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu2
33Mở thầuNgay sau thời điểm đóng thầu2
34Gửi thư mời thầu đến các nhà thầu có tên trong danh sách ngắnKhông quy định2
35Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu2
36Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong vòng 20 ngày, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.2
Phát triển nông thôn (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi có giá trị theo quy hoạch thuộc Chương trình 30a15 ngày làm việc2
2Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 315 ngày làm việc2
3Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh60 ngày2
4Bố trí, ổn định dân cư trong huyện30 ngày2
5Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại13 ngày làm việc2
6Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại13 ngày làm việc2
7Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại05 ngày làm việc2
8Phê duyệt hỗ trợ dầu cho ngư dân152
9Cấp bù thuỷ lợi phíKhông xác định2
Lâm nghiệp (21 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thườngTrong thời hạn ba ngày làm việc3
2Cấp giấy chứng nhận trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới)Trong thời hạn tám ngày làm việc3
3Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mạiTrong thời hạn ba ngày làm việc3
4Cấp bổ sung giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mạiTrong thời hạn năm ngày làm việc3
5Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn103
6Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, cộng động dân cư thôn.Mười ngày3
7Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thônMười lăm ngày3
8Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồngMười ngày3
9Giao rừng cho hộ gia đình, cá nhânBa mươi sáu ngày làm việc.3
10Giao rừng cho cộng đồng dân cư thônBa mươi sáu ngày làm việc3
11Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)23 ngày làm việc2
12Thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhânBa mươi sáu ngày làm việc3
13Đóng dấu Búa Kiểm lâmmười ngày3
14Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)23 ngày làm việc2
15Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn10 ngày làm việc3
16Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhan và cộng đồng dân cư thồn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hằng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyệnba mươi ngày3
17Cấp giấy phép vận chuyển Gấu10 ngày làm việc3
18Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến; lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng5 ngày làm việc 3
19Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu5 ngày làm việc 3
20Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu.năm ngày3
21Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh)năm ngày làm việc3
An toàn thực phẩm (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)03 ngày làm việc2
2Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)03 ngày làm việc2
3Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm13 ngày làm việc2
4Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm05 ngày làm việc2
5Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm05 ngày làm việc2
Công Thương (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh10 ngày làm việc3
2Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh15 ngày làm việc3
3Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh10 ngày làm việc3
4Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu15 ngày làm việc3
5Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép kinh doanh(hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá15 ngày làm việc3
6Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ(hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá15 ngày làm việc3
7Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu10 ngày làm việc3
8Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu10 ngày làm việc3
9Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ(hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá15 ngày làm việc3
Tổ chức, biên chế (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục thành lập đơn vị sự nghiệp công lậpTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
2Thủ tục giải thể, tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lậpTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
Công chức, viên chức (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục tuyển dụng viên chức90 ngày làm việc từ thông báo tuyển dụng đến ra kết quả2
2Thủ tục tuyển dụng công chức cấp xã302
Hội, tổ chức phi chính phủ (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã và thành phố15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
2Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
3Thủ tục thành lập hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
4Thủ tục phê duyệt điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
5Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
6Thủ tục đổi tên hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
7Thủ tục tự giải thể đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
8Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường đối với hội có phạm vi hoạt động trong xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc (trường hợp cần lấy ý kiến thì tối đa không quá 25 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
9Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
10Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
11Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
12Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
13Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
14Thủ tục cho phép quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
15Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
16Thủ tục đổi tên quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
17Thủ tục tự giải thể đối với quỹ có phạm vi hoạt động trong huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Thi đua - Khen thưởng (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục tặng danh hiệu Lao động tiên tiến, Chiến sỹ tiên tiến, Tập thể lao động tiên tiến và Đơn vị tiên tiến10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
2Thủ tục tặng Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
3Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
4Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
5Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
6Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Tôn giáo (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục đăng ký cho hội đoàn tôn giáo có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
2Thủ tục đăng ký cho dòng tu, tu viện hoặc các tổ chức tu hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
3Thủ tục thông báo thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hànhKhông quy định2
4Thủ tục đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
5Thủ tục chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đăng ký hàng năm có sư tham gia của tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
6Thủ tục chấp thuận tổ chức hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
7Thủ tục chấp thuận việc tổ chức cuộc lễ diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
8Thủ tục chấp thuận việc truyền đạo, giảng đạo của chức sắc, nhà tu hành diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
9Thủ tục chấp thuận việc tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo vượt ra ngoài phạm vi một xã nhưng trong phạm vi một huyện5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Xuất bản (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
2Thay đổi thông tin cơ sở dịch vụ photocopy05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
Viễn thông (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ3
2Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng052
3Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
4Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
Giáo dục Đào tạo (35 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sởKhông quy định1
2Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú45 ngày làm việc1
3Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCSDo sở giáo dục và đào tạo quy định2
4Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCSKhông quy định2
5Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữKhông quy định.2
6Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu40 ngày làm việc. Trong đó2
7Chuyển trường đối với học sinh tiểu học5 ngày làm việc, trong đó2
8Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã15 ngày làm việc, trong đó:2
9Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMNTNT) đối với đơn vị cấp cơ sở07 ngày làm việc2
10Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
11Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ2
12Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ2
13Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi(5 tuổi)65 ngày, cụ thể như sau2
14Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sởChưa quy định cụ thể2
15Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ1
16Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại20 ngày làm việc1
17Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục20 ngày làm việc1
18Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú40 ngày làm việc.1
19Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trúKhông quy định1
20Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục20 ngày làm việc.1
21Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng15 ngày làm việc2
22Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục40 ngày làm viêc2
23Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục20 ngày làm viêc2
24Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở40 ngày làm việc2
25Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
26Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục40 ngày làm viêc2
27Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục20 ngày làm viêc2
28Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục35 ngày làm việc2
29Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
30Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ35 ngày làm việc. Trong đó:2
31Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể nhà trường, nhà trẻ hợp lệ.2
32Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).20 ngày làm viêc2
33Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học40 ngày làm việc2
34Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.1
35Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục20 ngày làm việc.1
Gia đình (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện)Thời gian thực hiện là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
2Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)Thời gian thực hiện là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
3Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện)Thời gian thực hiện là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
4Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)Thời gian thực hiện là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
5Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)Thời gian thực hiện là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
6Đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện)Thời gian thực hiện là 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2
Văn hoá (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
2Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.2
3Thủ tục công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
4Thủ tục công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
5Thủ tục công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.2
6Thủ tục công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị”Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.2
7Thủ tục công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới”05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
8Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
Thư viện (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (vốn sách ban đầu từ 1.000 cho đến dưới 2000 bản)03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
Y tế (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận “Làng sức khoẻ”, “Khu dân cư sức khỏe”, “Tổ dân phố sức khoẻ”20 ngày làm việc2
An toàn thực phẩm và dinh dưỡng (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ4
2Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Bộ Y tế7 ngày làm việc 4
3Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức10 ngày làm việc đối với quá trình nhận hồ sơ và ra thông báo thời gian tiến hành xác nhận kiến thức (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ) 4
4Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân10 ngày làm việc4
Lao động - Tiền lương (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệpKhông quy định2
2Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn.2
TTHC liên thông lĩnh vực Người có công (11 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ5 ngày làm việc2
2Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến5 ngày làm việc2
3Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học10 ngày làm việc2
4Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày10 ngày làm việc2
5Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế10 ngày làm việc2
6Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngTrong thời hạn 07 ngày làm việc.2
7Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần10 ngày làm việc4
8Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần10 ngày làm việc2
9Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ10 ngày làm việc2
10Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học10 ngày làm việc2
11Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng10 ngày làm việc2
Người có công (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
2Hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng01 ngày làm việc 2
Bảo trợ xã hội (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật đặc biệt nặng)10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
2Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội5 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ 2
3Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội3 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ 2
4Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả người khuyết tật; người khuyết tật mang thai nuôi con dưới 36 tháng tuổi)10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 2
5Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
6Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
7Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
8Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
9Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc02 ngày làm việc 2
10Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
11Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
12Cấp lại; điều chỉnh giấy phép hoạt động cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
13Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
14Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
15Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
16Thay đổi tên, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động của cơ sở bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền thành lập của Ủy ban nhân dân cấp huyện7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
17Giải thể Trung tâm công tác xã hội công lập40 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
18Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội công lập07 ngày làm việc kể từ khi nhận văn bản đề nghị.2
19Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Phòng, chống tham nhũng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục kê khai tài sản, thu nhậpThời gian kê khai chậm nhất là ngày 30 tháng 11 hàng năm.2
2Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhậpThời điểm công khai được thực hiện trong khoảng thời gian từ sau khi hoàn thành việc kiểm tra Bản kê khai quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2013/TT-TTCP đến ngày 31 tháng 3 hàng năm.2
3Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập15 ngày làm việc.2
4Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình05 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình 2
5Thủ tục thực hiện việc giải trình15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.2
Tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Tiếp công dânCho đến khi kết thúc việc tiếp công dân2
2Xử lý đơn10 2
3Giải quyết khiếu nại lần đầu302
4Giải quyết khiếu nại lần hai452
5Giải quyết tố cáo602
Phòng chống tệ nạn xã hội (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân8 ngày làm việc Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ2
2Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
3Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
4Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ2
Tài chính Kế hoạch (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện20 ngày2
2Bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện20 ngày2
3Thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện20 ngày2
4Báo cáo kê khai tài sản nhà nước2
5Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước05 ngày làm việc2
6Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện15 ngày2
7Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện30 ngày2
8Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trìnhĐối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 15 ngày. Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 10 ngày.2
9Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình10 ngày làm việc2
10Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trong phạm vi ngân sách của địa phương và các công trình được ngân sách tỉnh hỗ trợ có tổng mức đầu tư <=5 tỷ đồng)15 ngày làm việc2
11Thẩm tra báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán302
12Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản202
13Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình20 ngày làm việc 2
Thu BHXH, BHYT, BHTN (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đếnThời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2
2Truy thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpThời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2
3Người lao động có thời hạn ở nước ngoài tự đăng ký đóng BHXH bắt buộcKhông quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ2
Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội- Cấp lại sổ BHXH do thay đổi số sổ, họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch; sổ BHXH do mất, hỏng hoặc gộp sổ: không quá 15 ngày làm việc (trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng BHXH phức tạp thì không quá 45 ngày làm việc). - Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH: không quá 10 ngày làm việc.2
2Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế:Cấp lại, đổi thẻ BHYT không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.2
Giải quyết chế độ BHXH (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một lầnTối đa 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
2Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người có quyết định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc chờ hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
3Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tíchTối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
4Giải quyết hưởng chế độ tử tuấtTối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
5Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.2
6Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.2
7Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo QĐ52/2013/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.2
8Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với trường hợp người lao động đang đóng BHXH bắt buộc)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2
9Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia BHXH)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định2