Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" (125 thủ tục)

Trồng trọt (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận nguồn giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm454
2Cấp lại giấy chứng nhận nguồn giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm154
3Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón, Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy074
Bảo vệ thực vật (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật034
2Thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương104
3Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vậthai mươi mốt ngày4
4Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật054
Thú y (31 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao (ĐV vận chuyển trong nước)014
2Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao; sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (mang từ nước ngoài vào Việt Nam)012
3Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm (sản phẩm động vật trong nước)014
4Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
5Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
6Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển trong tỉnh032
7Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển trong tỉnh032
8Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thuỷ sản012
9Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y154
10Cấp Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (VSTY) đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống vật nuôi154
11Cấp Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (VSTY) đối với cơ sở sản xuất kinh doanh giống và nuôi thủy sản thương phẩm154
12Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y54
13Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y đối với cơ sở kinh doanh thuốc và chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy sản154
14Đăng ký để được đánh giá, chỉ định là tổ chức chứng nhận Quy trình thực hành chăn nuôi tốt cho bò sữa, lợn, gia cầm và ong152
15Cấp chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc thú y54
16Đăng ký xây dựng vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật104
17Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận 13 ngày đối với trường hợp xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn; không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng theo quy định; 15 ngày đối với Trường hợp không khắc phục lỗi theo quy định tại khoản 3 Điều 43,của Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT:4
18Cấp chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việc4
19Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y3 ngày làm việc4
20Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y84
21Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại154
22Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn204
23Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản204
24Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản204
25Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản7 ngày hoặc 17 ngày4
26Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn7 ngày hoặc 17 ngày4
27Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)2 ngày4
28Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
29Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
30Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y15 ngày 2
31Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y2
Thuỷ sản (26 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lựcmột ngày2
2Cấp mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá tra thương phẩm.05 ngày làm việc4
3Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi cá tra thương phẩm.Năm ngày.4
4Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu)03 ngày làm việc 2
5Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu)03 ngày làm việc2
6Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác2 ngày3
7Chứng nhận thủy sản khai thác02 ngày làm việc2
8Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
9Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 1
10Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ1
11Cấp giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
12Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 4
13Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá03 ngàylàm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ1
14Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
15Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ1
16Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ1
17Cấp giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngàylàm việc 4
18Cấp gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản02 ngày 2
19Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngày làm việc4
20Chứng nhận lại thủy sản khai thác02 ngày làm việc2
21Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp05 ngày làm việc2
22Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 1
23Cấp phép nhập khẩu tàu cá mới07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 2
24Xác nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ1
25Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá07 ngày làm việc2
26Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
Lâm nghiệp (42 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loài rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập10 ngày làm việc4
2Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của tổ chứcHai mươi ngày làm việc 4
3Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chứcMười ngày4
4Giao rừng đối với tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việc4
5Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục II, III của CITESTrong thời hạn 7 ngày làm việc4
6Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức.Mười ngày4
7Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch các khu rừng đặc dụng cấp tỉnh50 ngày làm việc4
8Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộMười lăm ngày4
9Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
10Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng do địa phương quản lýNăm mươi ngày làm việc4
11Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấuTrong thời hạn 15 ngày làm việc4
12Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý35 ngày làm việc4
13Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộmười ngày4
14Giao nộp Gấu cho nhà nướcTối đa 10 ngày làm việc4
15Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khácHai mươi ngày làm việc4
16Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụngMười ngày4
17Thẩm định, phê duyệt Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
18Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba lăm ngày 4
19Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
20Phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
21Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do UBND tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
22Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chứcMười ngày làm việc4
23Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng của tỉnhmười lăm ngày4
24Cho thuê rừng cho tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việc4
25Phê duyệt Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)ba mươi ngày4
26Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lýMười ngày làm việc4
27Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
28Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
29Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thônHai mươi ngày4
30Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)Tối đa 45 ngày làm việc4
31Thẩm định, phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý)Hai mươi4
32Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 35 ngày làm việc4
33Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýmười ngày4
34Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chứcMười ngày làm việc4
35Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýHai mươi ngày làm việc4
36Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)18 ngày4
37Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien thuộc nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 2
38Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức cá nhân trong nước - Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụngTối đa 5 ngày làm việc2
39Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien sinh vật rừng thông thường trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 2
40Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống10 ngày làm việc4
41Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con10 ngày 4
42Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng(đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi 01 tỉnh)hai mươi mốt ngày2
Quản lý xây dựng công trình (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Tham gia ý kiến chủ trương đầu tư, thiết kế cơ sở dự án nhóm B, nhóm C, điều chỉnh bổ sung TKCS các dự án liên quan đến lĩnh vực NN và PTNT084
2Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư bằng nguồn vốn sự nghiệp do Sở NN và PTNT quản lý084
3Thẩm định, thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC và Báo cáo KTKT đối với các công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT sử dụng nguồn vốn ngân sách- Đối với công trình lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: 20 ngày- Đối với Dự án đầu tư: 30 ngày4
4Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh.15 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
Thủy lợi (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.10 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
2Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.4
3Cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.4
4Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2 và 10 thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7 và 8 thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.4
5Cấp giấy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
6Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.- Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2 và 10 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 15 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 6, 7 và 8 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc.4
7Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
8Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết UBND tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
Phát triển nông thôn (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Phê duyệt thiết kế dự toán các mô hình khuyến nông, khuyến ngư, các công trình khai hoang, phục hoá, trồng cây lương thực, rau màu, mô hình thủy sản (nguồn vốn ngân sách)104
2Phê duyệt dự toán các chương trình tập huấn, quản lý, mua sắm trang thiết bị... sử dụng kinh phí ngân sách thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý104
3Công nhận nghề truyền thống302
4Công nhận làng nghề452
5Công nhận làng nghề truyền thống30 ngày2
An toàn thực phẩm (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ3
2Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm13 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ3