Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" (128 thủ tục)

Trồng trọt (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việc4
2Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việc4
3Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu nămmười tám ngày làm việc4
4Xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón10 ngày làm việc4
5Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón, Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy07 ngày làm việc4
6Tiếp nhận bản hợp quy giống cây trồng7 ngày làm việc4
7Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việc4
8Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việc4
9Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón10 ngày làm việc4
10Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón05 ngày làm việc4
Bảo vệ thực vật (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật214
2Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật24 giờ4
3Thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương104
4Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật034
5Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật214
Nông thôn mới (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký huyện đạt chuẩn nông thôn mới; thị xã, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mớiTrong thời hạn 05 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được đăng ký của UBND huyện, thị xã, thành phố), Văn phòng Điều phối Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh tham mưu UBND tỉnh trả lời bằng văn bản cho UBND huyện, thị xã, thành phố về kết quả đưa vào kế hoạch thực hiện huyện đạt chuẩn nông thôn mới, thị xã, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới; nêu rõ lý do đối với huyện, thị xã, thành phố chưa được đưa vào kế hoạch thực hiện huyện đạt chuẩn nông thôn mới hoặc thị xã, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới.2
2Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mớiTrong thời hạn 15 ngày làm việc (kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị xét công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới của UBND xã), UBND cấp huyện trả lời bằng văn bản cho UBND xã về kết quả thẩm tra, đánh giá cụ thể thực tế mức độ đạt từng tiêu chí của từng xã; nêu rõ lý do xã chưa được đề nghị xét, công nhận đạt chuẩn nông thôn mới.2
Kế hoạch tài chính (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Phê duyệt thiết kế dự toán các mô hình khuyến nông, khuyến ngư, các công trình khai hoang, phục hoá, trồng cây lương thực, rau màu, mô hình thủy sản (nguồn vốn ngân sách)104
2Phê duyệt dự toán các chương trình tập huấn, quản lý, mua sắm trang thiết bị... sử dụng kinh phí ngân sách thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý104
Thú y (18 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y154
2Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y84
3Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y54
4Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y15 ngày làm việc2
5Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn204
6Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản204
7Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại154
8Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)2 ngày4
9Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
10Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
11Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
12Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
13Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm4
14Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận 13 ngày đối với trường hợp xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn; không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng theo quy định; 15 ngày đối với Trường hợp không khắc phục lỗi theo quy định tại khoản 3 Điều 43,của Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT:4
15Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việc4
16Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản7 ngày hoặc 17 ngày4
17Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn7 ngày hoặc 17 ngày4
18Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việc4
Thuỷ sản (26 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá tra thương phẩm.05 ngày làm việc4
2Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi cá tra thương phẩm.Năm ngày.4
3Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác2 ngày3
4Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
5Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời 03 ngày làm việc4
6Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc4
7Cấp giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
8Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 4
9Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá03 ngày làm việc4
10Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
11Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán03 ngày làm việc4
12Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ4
13Cấp giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngàylàm việc 4
14Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngày làm việc4
15Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng07 ngày làm việc4
16Xác nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
17Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
18Chứng nhận lại thủy sản khai thác02 ngày làm việc2
19Cấp gia hạn giấy phép khai thác thuỷ sản02 ngày 3
20Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá không thời hạn (đối với tàu cá nhập khẩu)03 ngày làm việc 3
21Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời (đối với tàu cá nhập khẩu)03 ngày làm việc2
22Cấp phép nhập khẩu tàu cá mới07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ 3
23Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá07 ngày làm việc3
24Chứng nhận thủy sản khai thác02 ngày làm việc2
25Đưa tàu cá ra khỏi danh sách tàu cá khai thác bất hợp pháp05 ngày làm việc3
26Kiểm tra chất lượng giống thủy sản nhập khẩu (trừ giống thủy sản bố mẹ chủ lực)một ngày2
Lâm nghiệp (43 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chứcMười ngày4
2Giao rừng đối với tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việc4
3Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục II, III của CITESTrong thời hạn 7 ngày làm việc4
4Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức.Mười ngày4
5Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch các khu rừng đặc dụng cấp tỉnh50 ngày làm việc4
6Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
7Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng do địa phương quản lýNăm mươi ngày làm việc4
8Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấuTrong thời hạn 15 ngày làm việc4
9Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý35 ngày làm việc4
10Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộmười ngày4
11Giao nộp Gấu cho nhà nướcTối đa 10 ngày làm việc4
12Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)20 ngày làm việc4
13Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)Hai mươi4
14Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của các tổ chứcmười ngày4
15Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụngMười ngày4
16Thẩm định, phê duyệt Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
17Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba lăm ngày 4
18Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
19Phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
20Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do UBND tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngày4
21Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chứcMười ngày làm việc4
22Cho thuê rừng cho tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việc4
23Phê duyệt Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)ba mươi ngày4
24Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lýMười ngày làm việc4
25Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
26Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việc4
27Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thônHai mươi ngày4
28Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)Tối đa 45 ngày làm việc4
29Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 35 ngày làm việc4
30Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chứcMười ngày làm việc4
31Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýHai mươi ngày làm việc4
32Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien thuộc nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 4
33Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien sinh vật rừng thông thường trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 4
34Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của tổ chứcBa mươi ngày làm việc 4
35Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loài rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập10 ngày làm việc4
36Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức cá nhân trong nước - Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng5 ngày làm việc4
37Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý13 ngày4
38Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khácBa mươi ba ngày làm việc4
39Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh).28,5 ngày (Sở NNPTNT 24,5 ngày; UBND tỉnh 04 ngày)4
40Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống10 ngày làm việc4
41Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con10 ngày 4
42Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)18 ngày làm viẹc4
43Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh.mười lăm ngày4
Quản lý xây dựng công trình (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Tham gia ý kiến chủ trương đầu tư, thiết kế cơ sở dự án nhóm B, nhóm C, điều chỉnh bổ sung TKCS các dự án liên quan đến lĩnh vực NN và PTNT084
2Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư bằng nguồn vốn sự nghiệp do Sở NN và PTNT quản lý084
3Thẩm định, thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC và Báo cáo KTKT đối với các công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT sử dụng nguồn vốn ngân sách- Đối với công trình lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: 20 ngày- Đối với Dự án đầu tư: 30 ngày4
4Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh.15 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
Thủy lợi (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.4
2Cấp giấy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
3Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.- Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2 và 10 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 15 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 6, 7 và 8 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc.4
4Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
5Cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.4
6Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết UBND tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
7Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.10 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ4
8Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2 và 10 thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7 và 8 thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.4
Phát triển nông thôn (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu02 ngày3
2Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh70 ngày4
3Công nhận làng nghề truyền thống30 ngày4
4Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư45 ngày4
5Công nhận làng nghề304
6Công nhận nghề truyền thống304
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm13 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ3
2Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản18 ngày làm việc (bao gồm 03 ngày xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ)3
3Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ 3
4Cấp lại Giấy chứng nhận cơ đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)18 ngày làm việc (bao gồm 03 ngày xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ)3