Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" (111 thủ tục)

Trồng trọt (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm15 ngày làm việc4
2Xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón10 ngày làm việc4
3Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón, Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy07 ngày làm việc4
4Tiếp nhận bản hợp quy giống cây trồng7 ngày làm việc4
5Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việc4
6Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việc4
7Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón10 ngày làm việc4
8Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón05 ngày làm việc4
9Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm45 ngày làm việc4
10Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm30 ngày làm việc4
Bảo vệ thực vật (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật214
2Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật24 giờ4
3Thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương104
4Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật034
5Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật214
Khuyến nông (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương60 ngày4
Thú y (18 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y154
2Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y84
3Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y54
4Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y15 ngày làm việc2
5Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn204
6Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản204
7Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại154
8Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)2 ngày4
9Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
10Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngày4
11Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
12Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh014
13Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm4
14Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận 13 ngày đối với trường hợp xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn; không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng theo quy định; 15 ngày đối với Trường hợp không khắc phục lỗi theo quy định tại khoản 3 Điều 43,của Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT:4
15Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản7 ngày hoặc 17 ngày4
16Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn7 ngày hoặc 17 ngày4
17Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y3 ngày làm việc4
18Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việc4
Khoa học công nghệ (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao18 ngày làm việc4
2Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao.18 ngày làm việc4
Thuỷ sản (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)02 ngày làm việc3
2Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ4
3Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)2 ngày2
4Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá20 ngày (3
5Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá 19 ngày làm việc2
6Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản- Cấp mới: 06 ngày làm việc. - Cấp lại: 03 ngày làm việc.3
7Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
8Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)- Cấp mới: 10 ngày làm việc; - Cấp lại: 03 ngày làm việc3
9Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)Cấp mới: 10 ngày làm việc; Cấp lại: 03 ngày làm việc3
10Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá03 ngày làm việc3
11Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)10 ngày làm việc.3
12Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng07 ngày làm việc.3
13Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiênXác nhận nguồn gốc: 03 ngày làm việc; Xác nhận mẫu vật: 07 ngày làm việc3
14Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ4
15Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá 03 ngày làm việc4
16Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ4
17Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc4
18Xóa đăng ký tàu cá 03 ngày làm việc3
19Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)Trường hợp cấp mới: 45 ngày làm việc; Trường hợp cấp lại: 15 ngày làm việc3
Lâm nghiệp (18 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc UBND tỉnh quản lýBốn mươi lăm ngày làm việc4
2Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý.Bốn mươi lăm ngày làm việc4
3Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với diện tích rừng đề nghị chuyển mục đích thuộc chủ rừng là tổ chức)Bốn mươi lăm ngày làm việc4
4Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc UBND tỉnh quản lýBốn mươi lăm ngày làm việc4
5Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh (đối với diện tích rừng đề nghị chuyển mục đích thuộc chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư)Bốn mươi lăm ngày làm việc4
6Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lậpBốn mươi lăm ngày làm việc4
7Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)Mười lăm ngày làm việc4
8Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng tỉnhBốn mươi ngày làm việc4
9Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chứcHai mươi ba ngày làm việc4
10Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiênBảy ngày làm việc4
11Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệpMười tám ngày làm việc4
12Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)Hai mươi4
13Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)20 ngày làm việc4
14Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác33 ngày làm việc4
15Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh.12 ngày làm việc4
16Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien thuộc nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 4
17Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien sinh vật rừng thông thường trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc 4
18Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loại động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES.5 ngày làm việc. 4
Quản lý xây dựng công trình (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật/điều chỉnh Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu/điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn sự nghiệp do Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý.084
2Thẩm định thiết kế cơ sở; thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với các dự án có nguồn vốn ngoài ngân sách).Không quá 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C; Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B.4
3Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn10 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
4Thủ tục thẩm định thiết kế kỹ thuật/thiết kế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công/thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh (đối với các dự án có nguồn vốn ngoài ngân sách).Không quá 25 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình cấp II, III. Không quá 15 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các công trình còn lại.4
5Thủ tục thẩm định thiết kế kỹ thuật/thiết kế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng điều chỉnh (đối với dự án sử dụng vốn ngân sách và không thực hiện thủ tục liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư)Đối với công trình cấp II và cấp III: Không quá 25 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với công trình còn lại: Không quá 15 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
Thủy lợi (21 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.03 ngày4
2Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định4
3Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
4Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
5Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
6Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
7Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
8Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
9Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
10Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
11Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
12Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
13Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
14Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
15Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
16Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
17Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
18Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
19Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
20Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.4
21Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnhKhông quy định4
Phát triển nông thôn (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh70 ngày4
2Công nhận làng nghề truyền thống30 ngày4
3Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư45 ngày4
4Công nhận làng nghề304
5Công nhận nghề truyền thống304
6Hỗ trợ dự án liên kết15 ngày làm việc4
7Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu01 ngày làm việc4
8Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu- Đối với phương thức kiểm tra chặt: Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. - Đối với phương thức kiểm tra thông thường: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ.4
Quản lý chất lượng nông lâm thủy sản (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản15 ngày làm việc 3
2Cấp lại Giấy chứng nhận cơ đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)07 ngày làm việc3
3Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)05 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.3
4Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm13 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.3