Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Xây dựng" (52 thủ tục)

Hoạt động xây dựng (22 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép xây dựng mới07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc.3
2Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày.4
3Cấp giấy phép di dời công trình07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc4
4Điều chỉnh giấy phép xây dựng07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc.4
5Gia hạn giấy phép xây dựng05 ngày4
6Cấp lại giấy phép xây dựng05 ngày4
7Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
8Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
9Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
10Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
11Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
12Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
13Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
14Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường họp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
15Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, CKhông quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
16Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
17Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
18Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, CKhông quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
19Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) (quy định tại Điều 5, Điều 10, Điều 13 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Điều 11 và Điều 12 Thông tư số 18/2016/TT-BXD)Tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau: Không quá 20 ngày3
20Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)- Đối với công trình cấp II và cấp III: không quá 30 ngày. - Đối với các công trình còn lại: không quá 20 ngày.3
21Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh (quy định tại Điểm b Khoản 2, Điểm b Khoản 3, Khoản 4, Điểm b Khoản 5 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP)Thời gian thẩm định được tính từ ngày cơ quan, tổ chức thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ, như sau: - Đối với thẩm định dự án/dự án điều chỉnh: + Không quá 30 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm C. - Đối với thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh: + Không quá 15 ngày đối với dự án nhóm B; + Không quá 12 ngày đối với dự án nhóm C. 3
22Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật054
Quy hoạch xây dựng (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp giấy phép quy hoạch15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ3
2Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch vùng20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)3
3Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)3
4Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)3
5Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch vùng30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)3
6Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)3
7Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch chung, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)30 ngày (Sở Xây dựng 23 ngày; UBND tỉnh 07 ngày)3
8Thẩm định, phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng20 ngày (Sở Xây dựng 15 ngày; UBND tỉnh 05 ngày)3
Phát triển đô thị (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Lấy ý kiến đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh153
2Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh453
3Thủ tục điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh303
4Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình trong khu vực hạn chế phát triển hoặc nội đô lịch sử của đô thị đặc biệt373
Kinh doanh bất động sản (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản10 ngày làm việc4
2Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản10 ngày làm việc4
3Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản đối với dự án do ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện quyết định việc đầu tư30 ngày làm việc (20 ngày tại Sở Xây dựng và 10 ngày tại Văn phòng UBND tỉnh)3
Nhà ở (11 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của chủ đầu tư4
2Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư.4
3Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư4
4Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hợp chỉ định chủ đầu tư quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đăng ký làm chủ đầu tư4
5Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
6Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụ4
7Thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải xét duyệt, tổ chức chấm điểm thì thời hạn giải quyết là không quá 60 ngày.4
8Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
9Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
10Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư tại Điều 9 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ4
11Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư tại Điều 7 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ4
Giám định tư pháp xây dựng (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
2Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
3Đăng ký công bố thông tin nguời giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ4
Quản lý chất lượng công trình xây dựng (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng nghiệm thu Nhà nước các công trình xây dựng, cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng và Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngànhKhông quá 10 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra.3