Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (177 thủ tục)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (62 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án180 (một trăm tám mươi) ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp3
2Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn gópBa ngày làm việc3
3Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khácBa ngày làm việc3
4Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tíchBa ngày làm việc3
5Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khácBa ngày làm việc3
6Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
7Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phầnba ngày làm việc3
8Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết03 ngày làm việc3
9Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuếBa ngày làm việc3
10Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
11Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
12Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
13. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
14Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
15Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
16Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
17Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
18Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viênba ngày làm việc3
19Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lênba ngày làm việc3
20Đăng ký thành lập công ty cổ phầnba ngày làm việc3
21Đăng ký thành lập công ty hợp danhba ngày làm việc3
22Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
23Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạnba ngày làm việc3
24Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
25Đăng ký thay đổi thành viên hợp danhba ngày làm việc3
26Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnba ngày làm việc3
27Thông báo tạm ngừng kinh doanhBa ngày làm việc3
28Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
29Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
30Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
31Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chứcBa ngày làm việc3
32Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoBa ngày làm việc3
33Giải thể doanh nghiệpNăm ngày làm việc3
34Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệpBa ngày làm việc3
35Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhNăm ngày làm việc3
36Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.Ba ngày làm việc3
37Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việc3
38Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuếBa ngày làm việc3
39Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việc3
40Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nướcBa ngày làm việc3
41Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp3
42Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.ba ngày làm việc3
43Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kếBa ngày làm việc3
44Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
45Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
46Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
47Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
48Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
49Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
50Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
51Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phầnBa ngày làm việc3
52Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.ba ngày làm việc3
53Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
54Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
55Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
56Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
57Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
58Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúngba ngày làm việc3
59Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
60Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)ba ngày làm việc3
61Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
62Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệpba ngày làm việc3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việc3
2Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (QĐ 53)Ba ngày làm việc3
3Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việc3
4Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hộiBa ngày làm việc3
5Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hộiKhông có3
6Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợChưa quy định3
7Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy định3
8Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy định3
Lĩnh vực cho phép sử dụng thẻ ABTC (đi lại doanh nhân APEC) (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Xin phép sử dụng thẻ ABTC (đi lại doanh nhân APEC) (Theo Quyết định số 53)11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký thành lập mới hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
2Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngày3
3Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngày3
4Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân chia05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ3
5Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ3
6Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.3
7Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
8Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
9Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
10Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. 3
11Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
12Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
13Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
14Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
15Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
16Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
17Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.3
18Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã053
19Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.2
2Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST;2
3Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSMT, HSYC.2
4Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;2
5Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNăm ngày làm việc2
6Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (nhóm B)- Đối với dự án nhóm B: Tối đa 30 ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.3
7Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (Dự án nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;3
8Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: Tối đa 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;3
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo QĐ số 53/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.3
2Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Trường hợp sử dụng ngân sách trung ương thì thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư công.3
3Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.- Đối với trường hợp sử dụng ngân sách địa phương: 15 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ cho Sở Kế hoạch và Đầu tư. - Trường hợp sử dụng ngân sách trung ương thì thực hiện quy định của pháp luật về đầu tư công.3
Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư30 ngày làm việc3
3Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (Nhóm B và C)Đối với dự án nhóm B, nhóm C: Không quá 30 ngày3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi nhà tài trợ, viện trợ phí CP (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm B)3
2Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm C)3
3Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm.Ba mươi ngày làm việc3
4Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ3
5Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh203
6Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại (Theo QĐ 53)- Thời hạn thẩm định Văn kiện dự án, phi dự án là không quá 20 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; - Sau khi Văn kiện dự án, phi dự án được phê duyệt, cơ quan chủ quản thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan kèm theo Văn kiện dự án, phi dự án đã được phê duyệt có đóng dấu giáp lai của cơ quan chủ quản để giám sát và phối hợp thực hiện. 3
7Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)3
8Xác nhận chuyên gia3
9Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
10Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
11Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
12Lập, thẩm định kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.Ba mươ ngày làm việc3
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (29 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.2
2Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
3Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)2
4Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
5Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
6Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.2
7Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.2
8Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
9Giãn tiến độ đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.2
10Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận thông báo.2
11Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận hồ sơ.2
12Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.2
13Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
14Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.2
15Cung cấp thông tin về dự án đầu tưTrong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.2
16Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
17Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.2
18Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
19Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh2
20Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
21Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)2
22Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
23Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan nêu trên, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định về các nội dung điều chỉnh. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư. - Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.2
24Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh; + Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan liên quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.2
25Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
26Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến thẩm định về điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được gửi hồ sơ xin ý kiến có ý kiến về điều kiện chuyển nhượng thuộc phạm vi quản lý của mình; - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo về việc đáp ứng điều kiện chuyển nhượng dự án trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư; - Đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư. + Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư.2
27Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)32 ngày làm việc2
28Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc HộiTheo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội2
29Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội2
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)Dự án nhóm A: không quá 45 ngày3
2Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)Dự án nhóm B: không quá 30 ngày3
3Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)Dự án nhóm C: không quá 20 ngày3
4Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
5Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)3
6Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
7Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
8Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày3
9Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày3
10Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
2Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
3Trình phê duyệt dự án.3
4Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
5Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý- Tối đa không quá 20 ngày làm việc (kể từ khi các cơ quan liên quan nhận được Hồ sơ) để UBND cấp tỉnh thực hiện thủ tục thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương. - Tối đa không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương), Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty TNHH một thành viên. 3
2Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viênba ngày làm việc3
3Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)Tối đa không quá 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. 3
4Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập2
5Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập. 3
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việc3
2Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo15 ngày3
3Hỗ trợ nguồn nhân lực07 ngày làm việc3
4Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việc3
5Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việc3
6Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tưchưa quy định3
7Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên10 ngày làm việc3
8Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp03 ngày làm việc3
9Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh03 ngày làm việc3
10Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo15 ngày3
11Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấnKhông quy định3
12Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo15 ngày làm việc3