Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (219 thủ tục)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (62 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích3
2Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích3
3. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
4Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
5Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
6Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.3
7Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
8Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
9Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
10Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
11Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)3
12Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng3
13Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)3
14Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân3
15Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
16Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
17Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp3
18Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.3
19Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp3
20Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp3
21Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp3
22Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
23Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên3
24Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân4
25Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên3
26Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp3
27Đăng ký thành lập công ty cổ phần3
28Đăng ký thành lập công ty hợp danh3
29Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)4
30Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
31Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh3
32Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần3
33Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
34Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
35Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức3
36Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước3
37Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế3
38Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
39Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp3
40Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp3
41Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế3
42Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp3
43Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh3
44Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án3
45Giải thể doanh nghiệp3
46Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo3
47Thông báo tạm ngừng kinh doanh3
48Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)3
49Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn3
50Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên3
51Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.3
52Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần3
53Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp3
54Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác3
55Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác3
56Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
57Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân3
58Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần3
59Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết3
60Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế3
61Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
62Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
2Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường (QĐ 53)3
3Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường3
4Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
5Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
6Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội3
7Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ3
8Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Đăng ký thành lập mới liên hiệp hợp tác xã3
2Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)3
3Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
4Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
5Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
6Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
7Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia3
8Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách3
9Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất3
10Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập3
11Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng)3
12Giải thể tự nguyện liên hiệp hợp tác xã3
13Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
14Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã3
15Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã3
16Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân3
17Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã3
Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)3
2Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm B và C)3
3Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (nhóm B)3
4Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án do nhà đầu tư đề xuất (Dự án nhóm A)3
5Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm A)3
6Danh mục dự án đầu tư có sử dụng đất do nhà đầu tư đề xuất3
7Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển3
8Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư3
9Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án3
10Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư3
11Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án do nhà đầu tư đề xuất (dự án nhóm B và C)3
12Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
13Thẩm định Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư3
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo QĐ số 53/QĐ-UBND ngày 07/01/2019 của UBND tỉnh) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ.3
Lĩnh vực Đấu thầu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư3
3Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh dự án do nhà đầu tư đề xuất (Nhóm B và C)3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi nhà tài trợ, viện trợ phí CP (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm B)3
2Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm C)3
3Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm.3
4Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ3
5Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh3
6Lập, thẩm định, quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng nguồn vốn ODA viện trợ không hoàn lại (Theo QĐ 53)3
7Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)3
8Xác nhận chuyên gia3
9Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
10Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
11Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
12Lập, thẩm định kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng.3
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (31 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế2
2Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài2
3Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư2
4Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư3
5Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC2
6Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC2
7Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương2
8Cung cấp thông tin về dự án đầu tư2
9Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư2
10Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài2
11Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư2
12Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
13Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)2
14Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
15Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
16Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
17Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)2
18Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội2
19Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)2
20Giãn tiến độ đầu tư3
21Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh3
22Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
23Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
24Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)3
25Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
26Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
27Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)3
28Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư3
29Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh3
30Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
31Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư đối với Dự án sân gôn thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)3
2Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)3
3Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)3
4Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
5Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)3
6Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
7Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
8Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
9Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)3
10Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
2Trình phê duyệt dự án.3
3Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
4Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
5Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý3
2Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viên3
3Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)3
4Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập2
5Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý3
Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Theo QĐ số 53 của UBND tỉnh ngày 07/01/2019) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Hỗ trợ đào tạo, huấn luyện khởi nghiệp sáng tạo3
2Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
3Hỗ trợ nguồn nhân lực3
4Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
5Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
6Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư3
7Thủ tục đăng ký vào mạng lưới tư vấn viên3
8Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp3
9Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn3
10Hỗ trợ chuyển đổi từ hộ kinh doanh3
11Hỗ trợ văn phòng làm việc đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo3
12Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo3
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (Theo QĐ số 3027 của UBND tỉnh ngày 26/12/2018) (liên thông với các Sở chuyên ngành) (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcMức độ
1Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
2Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
3Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)3
4Phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)3