Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Kế hoạch và Đầu tư" (159 thủ tục)

Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (60 TTHC) (60 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
2Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viênba ngày làm việc3
3Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lênba ngày làm việc3
4Đăng ký thành lập công ty cổ phầnba ngày làm việc3
5Đăng ký thành lập công ty hợp danhba ngày làm việc3
6Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
7Đăng ký thay đổi thành viên hợp danhba ngày làm việc3
8Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phầnba ngày làm việc3
9Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
10Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
11Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chứcBa ngày làm việc3
12Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nướcBa ngày làm việc3
13Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kếBa ngày làm việc3
14Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênBa ngày làm việc3
15Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn gópBa ngày làm việc3
16Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khácBa ngày làm việc3
17Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tíchBa ngày làm việc3
18Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khácBa ngày làm việc3
19Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
20Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
21Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phầnba ngày làm việc3
22Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết03 ngày làm việc3
23Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuếBa ngày làm việc3
24Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
25Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
26Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
27. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
28Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
29Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
30Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động.ba ngày làm việc3
31Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh).ba ngày làm việc3
32Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
33Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
34Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
35Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)ba ngày làm việc3
36Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúngba ngày làm việc3
37Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)ba ngày làm việc3
38Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhânba ngày làm việc3
39Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệpba ngày làm việc3
40Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệpBa ngày làm việc3
41Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp.Ba ngày làm việc3
42Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
43Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
44Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệpBa ngày làm việc3
45Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
46Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)Ba ngày làm việc3
47Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phầnBa ngày làm việc3
48Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.ba ngày làm việc3
49Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lênNăm ngày làm việc3
50Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạnba ngày làm việc3
51Thông báo tạm ngừng kinh doanhBa ngày làm việc3
52Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báoBa ngày làm việc3
53Giải thể doanh nghiệpBảy ngày làm việc3
54Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án180 (một trăm tám mươi) ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp3
55Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanhNăm ngày làm việc3
56Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việc3
57Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuếBa ngày làm việc3
58Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệpBa ngày làm việc3
59Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp3
60Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)ba ngày làm việc3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp xã hội (08 TTHC) (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy định3
2Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hộiKhông có3
3Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợChưa quy định3
4Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợKhông quy định3
5Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việc3
6Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việc3
7Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trườngBa ngày làm việc3
8Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hộiBa ngày làm việc3
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của Hợp tác xã (Liên hiệp HTX) (19 TTHC) (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký thành lập mới hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
2Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngày3
3Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân5 ngày3
4Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân chia05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ3
5Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân tách05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ3
6Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân hợp nhất05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.3
7Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị mất)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
8Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
9Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân.05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
10Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. 3
11Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
12Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
13Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
14Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
15Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
16Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
17Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân sáp nhập05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.3
18Giải thể tự nguyện hợp tác xã quỹ tín dụng nhân dân/liên hiệp hợp tác xã053
19Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.3
Lĩnh vực Đấu thầu (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.2
2Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST;2
3Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSMT, HSYC.2
4Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;2
5Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
6Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
7Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNăm ngày làm việc2
8Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
9Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (Đối với dự án quan trọng quốc gia)- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày;2
10Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư2
11Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày;2
12Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (nhóm B)- Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày;2
Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ3
Lĩnh vực Đấu thầu (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu3
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư30 ngày làm việc3
3Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong vòng 20 ngày, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.3
Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi nhà tài trợ, viện trợ phí CP (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Xác nhận chuyên gia2
2Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ3
3Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh203
4Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ3
5Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
6Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
7Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản3
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (29 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.2
2Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
3Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)2
4Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
5Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
6Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.2
7Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.2
8Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
9Giãn tiến độ đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.2
10Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận thông báo.2
11Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận hồ sơ.2
12Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.2
13Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
14Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.2
15Cung cấp thông tin về dự án đầu tưTrong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.2
16Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
17Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.2
18Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
19Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh2
20Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
21Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)2
22Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư2
23Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan nêu trên, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định về các nội dung điều chỉnh. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư. - Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.2
24Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh; + Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan liên quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.2
25Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ2
26Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để lấy ý kiến thẩm định về điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được gửi hồ sơ xin ý kiến có ý kiến về điều kiện chuyển nhượng thuộc phạm vi quản lý của mình; - Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo về việc đáp ứng điều kiện chuyển nhượng dự án trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư; - Đối với dự án không cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho nhà đầu tư. + Đối với dự án được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư.2
27Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)32 ngày làm việc2
28Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc HộiTheo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội2
29Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội2
Lĩnh vực đầu tư xây dựng (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)Dự án nhóm A: không quá 45 ngày3
2Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)Dự án nhóm B: không quá 30 ngày3
3Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)Dự án nhóm C: không quá 20 ngày3
4Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình3
5Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)3
6Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)3
7Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)3
8Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày3
9Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày3
10Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày3
Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án3
2Thẩm định thiết kế thi công và dự toán3
3Trình phê duyệt dự án.3
4Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán3
5Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu3
Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (theo QD 2447) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Chia, tách công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập hoặc được giao quản lý- Tối đa không quá 20 ngày làm việc (kể từ khi các cơ quan liên quan nhận được Hồ sơ) để UBND cấp tỉnh thực hiện thủ tục thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt chủ trương. - Tối đa không quá 30 ngày làm việc (kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương), Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định chia, tách công ty TNHH một thành viên. 3
2Tạm ngừng kinh doanh công ty TNHH một thành viênba ngày làm việc3
3Giải thể công ty TNHH một thành viên (do NN làm chủ sở hữu)Tối đa không quá 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty. 3
4Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập2
5Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị hợp nhất, sáp nhập. 3