Thủ tục hành chính thuộc đơn vị "Sở Tư pháp" (171 thủ tục)

Hộ tịch (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịchNgay trong ngày2
Quốc tịch (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Nhập quốc tịch Việt Nam125 ngày làm việc2
2Trở lại quốc tịch Việt Nam85 ngày làm việc 2
3Xác nhận có quốc tịch Việt Nam05 làm việc hoặc 15 ngày làm việc, tùy trường hợp2
4Thủ tục nhập Quốc tịch Việt Nam cho người Lào được phép cư trú tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào55 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) 2
5Thôi quốc tịch Việt Nam70 ngày làm việc 2
6Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.2
Nuôi con nuôi (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi30 ngày2
2Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc2
3Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi20 ngày2
4Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp thông qua thủ tục giới thiệu trẻ em100 ngày2
5Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp trẻ em có nhu cầu chăm sóc đặc biệt2
6Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trong trường hợp con riêng, cháu ruột, người nước ngoài đang làm việc, học tập ở Việt Nam từ 12 tháng trở lên27 ngày2
Lý lịch tư pháp (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt NamTrong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được yêu cầu hợp lệ. Trường hợp người được yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam đã cư trú ở nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài, trường hợp phải xác minh về điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì thời hạn không quá 15 ngày.3
2Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)Mười ngày3
3Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam)10 ngày3
Phổ biến, giáo dục pháp luật (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh054
2Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh054
Luật sư (24 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư27 ngày làm việc3
2Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn tập sự hành nghề luật sư27 ngày làm việc3
3Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm a, b, c, e và k khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư27 ngày làm việc3
4Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm d và đ khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư27 ngày làm việc3
5Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với những trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư quy định tại các điểm g, h và i khoản 1 Điều 18 của Luật luật sư27 ngày làm việc3
6Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập07 ngày làm việc3
7Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động hoặc Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên hoặc tất cả các thành viên của công ty luật hợp danh, thành viên của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư07 ngày làm việc2
8Chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng văn phòng luật sư, Giám đốc công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên chết07 ngày làm việc4
9Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân3
10Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư, chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sưKhông4
11Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam07 ngày làm việc3
12Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài10 ngày làm việc3
13Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư10 ngày làm việc2
14Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư05 ngày làm việc2
15Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên05 ngày làm việc2
16Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh05 ngày làm việc2
17Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư07 ngày làm việc2
18Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài10 ngày làm việc2
19Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài05 ngày làm việc2
20Hợp nhất công ty luật10 ngày làm việc2
21Sáp nhập công ty luật10 ngày làm việc2
22Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh07 ngày làm việc2
23Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật07 ngày làm việc2
24Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài07 ngày làm việc2
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân07 ngày làm việc2
2Thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sảnKhông quy định2
3Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản07 ngày làm việc4
4Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản07 ngày làm việc4
5Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên03 ngày làm việc4
6Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản03 ngày làm việc4
7Chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhânKhông quy định2
Công chứng (42 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Bổ nhiệm công chứng viên40 ngày2
2Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)30 ngày2
3Đăng ký tập sự hành nghề công chứng07 ngày làm việc2
4Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương05 ngày làm việc3
5Thay đổi nơi tập sự từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác07 ngày làm việc3
6Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác07 ngày làm việc2
7Tạm ngừng tập sự hành nghề công chứngkhông quy đinh2
8Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng05 ngày làm việc4
9Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng07 ngày làm việc3
10Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)07 ngày làm việc4
11Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi07 ngày làm việc3
12Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể07 ngày làm việc3
13Xóa đăng ký hành nghề công chứng07 ngày làm việc4
14Hợp nhất Văn phòng công chứng35 ngày2
15Sáp nhập Văn phòng công chứng35 ngày2
16Chuyển nhượng Văn phòng công chứng35 ngày2
17Chuyển đổi Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập14 ngày làm việc3
18Thành lập Hội công chứng viên45 ngày2
19Bổ nhiệm lại công chứng viên40 ngày2
20Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng15 ngày3
21Cấp lại Thẻ công chứng viên05 ngày làm việc2
22Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng10 ngày làm việc3
23Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất10 ngày làm việc3
24Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập07 ngày làm việc2
25Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng07 ngày làm việc2
26Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên10 ngày làm việc2
27Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt)15 ngày làm việc2
28Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng chuyển đổi từ Văn phòng công chứng do một công chứng viên thành lập07 ngày làm việc3
29Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng07 ngày làm việc2
30Thành lập Văn phòng công chứng20 ngày2
31Công chứng hợp đồng, giao dịch soạn thảo sẵn02 ngày làm việc2
32Công chứng hợp đồng, giao dịch do công chứng viên soạn thảo theo đề nghị của người yêu cầu công chứng02 ngày làm việc2
33Công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch02 ngày làm việc2
34Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản02 ngày làm việc2
35Công chứng hợp đồng ủy quyền02 ngày làm việc2
36Công chứng di chúc02 ngày làm việc2
37Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản02 ngày làm việc2
38Công chứng văn bản khai nhận di sản02 ngày làm việc2
39Công chứng văn bản từ chối nhận di sản02 ngày làm việc2
40Nhận lưu giữ di chúcTrong ngày làm việc2
41Công chứng bản dịch02 ngày làm việc2
42Cấp bản sao văn bản công chứng02 ngày làm việc2
Chứng thực (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậntrong ngày2
2Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)trong ngày2
Trợ giúp pháp lý (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Tổ đánh giá luật sư phải hoàn thành việc đánh giá. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian đánh giá nhưng không quá 05 ngày làm việc. - Trung tâm có trách nhiệm thông báo kết quả lựa chọn đến các luật sư đã nộp hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày thông báo, luật sư được lựa chọn có trách nhiệm ký hợp đồng với Trung tâm.2
2Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, Tổ đánh giá tổ chức phải hoàn thành việc đánh giá. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thời gian đánh giá nhưng không quá 05 ngày làm việc. - Sở Tư pháp có trách nhiệm thông báo kết quả lựa chọn đến các tổ chức đã nộp hồ sơ. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo, tổ chức được lựa chọn có trách nhiệm ký hợp đồng với Sở Tư pháp.2
3Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị của tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. 2
4Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. 2
5Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
6Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
7Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
8Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
9Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lýNgay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.2
10Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý.2
11Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lýNgay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan.2
12Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý- Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại; - Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại.2
Bồi thường nhà nước (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Thủ tục phục hồi danh dự15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản có ý kiến đồng ý của người bị thiệt hại hoặc yêu cầu của người bị thiệt hại về việc phục hồi danh dự.2
2Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.2
3Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại- Trong trường hợp người yêu cầu bồi thường nộp hồ sơ trực tiếp, cơ quan giải quyết bồi thường tiếp nhận hồ sơ, ghi vào sổ nhận hồ sơ và cấp giấy xác nhận đã nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính thì trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải thông báo bằng văn bản về việc nhận hồ sơ cho người yêu cầu bồi thường. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có thể yêu cầu người yêu cầu bồi thường bổ sung hồ sơ trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 41 Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường, người yêu cầu bồi thường phải bổ sung hồ sơ. Khoảng thời gian có sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan theo quy định của Bộ luật dân sự không tính vào thời hạn quy định tại khoản này. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 41 (Luât Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017), cơ quan giải quyết bồi thường phải thụ lý hồ sơ và vào sổ thụ lý. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý hồ sơ, cơ quan giải quyết bồi thường phải cử người giải quyết bồi thường. - Trường hợp, người yêu cầu bồi thường đề nghị tạm ứng kinh phí bồi thường theo quy định tại điểm e khoản 3 Điều 41 Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017, cơ quan giải quyết bồi thường tiến hành tạm ứng kinh phí bồi thường đối với những thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. Cụ thể, thời hạn thực hiện tạm ứng kinh phí bồi thường được thực hiện như sau: (1) Ngay sau khi thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường có trách nhiệm xác định giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017 và đề xuất Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường việc tạm ứng kinh phí bồi thường và mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường; (2) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, nếu còn dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, cơ quan giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc tạm ứng kinh phí và chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Trường hợp không còn đủ dự toán quản lý hành chính được cấp có thẩm quyền giao, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề xuất, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường có văn bản đề nghị cơ quan tài chính có thẩm quyền tạm ứng kinh phí để chi trả cho người yêu cầu bồi thường. Cơ quan tài chính có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan tài chính có thẩm quyền có trách nhiệm cấp kinh phí cho cơ quan giải quyết bồi thường. Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường quyết định mức tạm ứng cho người yêu cầu bồi thường nhưng không dưới 50% giá trị các thiệt hại quy định tại khoản 1 Điều 44 Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. - Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ, người giải quyết bồi thường phải hoàn thành việc xác minh thiệt hại. Trường hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp hoặc phải xác minh tại nhiều địa điểm thì thời hạn xác minh thiệt hại là 30 ngày kể từ ngày thụ lý hồ sơ. Thời hạn xác minh thiệt hại có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 15 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc xác minh thiệt hại, người giải quyết bồi thường phải hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại làm căn cứ để thương lượng việc bồi thường. - Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành báo cáo xác minh thiệt hại, cơ quan giải quyết bồi thường phải tiến hành thương lượng việc bồi thường. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiến hành thương lượng, việc thương lượng phải được hoàn thành. Trường hợp vụ việc giải quyết yêu cầu bồi thường có nhiều tình tiết phức tạp thì thời hạn thương lượng tối đa là 15 ngày. Thời hạn thương lượng có thể được kéo dài theo thỏa thuận giữa người yêu cầu bồi thường và người giải quyết bồi thường nhưng tối đa là 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định tại khoản này. - Ngay sau khi có biên bản kết quả thương lượng thành, Thủ trưởng cơ quan giải quyết bồi thường ra quyết định giải quyết bồi thường và trao cho người yêu cầu bồi thường tại buổi thương lượng. Trường hợp người yêu cầu bồi thường không nhận quyết định giải quyết bồi thường thì người giải quyết bồi thường lập biên bản về việc không nhận quyết định. Biên bản phải có chữ ký của đại diện các cơ quan tham gia thương lượng. Biên bản phải nêu rõ hậu quả pháp lý của việc không nhận quyết định giải quyết bồi thường theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 51 Luật Trách nhiệm bồi thường của nhà nước năm 2017. Cơ quan giải quyết bồi thường phải gửi cho người yêu cầu bồi thường trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày lập biên bản.2
Tư vấn pháp luật (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định của tổ chức chủ quảnKhông quy định3
2Chấm dứt hoạt động trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động07 ngày làm việc4
3Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luậtKhông quy định3
4Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánhKhông quy định4
5Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật05 ngày làm việc2
6Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật07 ngày làm việc4
7Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật07 ngày làm việc2
8Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, Chi nhánh07 ngày làm việc3
9Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật05 ngày làm việc3
10Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật05 ngày làm việc3
Trọng tài thương mại (19 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài15 ngày làm việc3
2Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài10 ngày làm việc3
3Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài15 ngày làm việc3
4Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài07 ngày làm việc3
5Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài15 ngày làm việc.4
6Chấm dứt hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tàiKhông quy định2
7Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam10 ngày làm việc2
8Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam15 ngày làm việc3
9Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam15 ngày làm việc4
10Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt NamKhông quy định3
11Thông báo thay đổi Trưởng Văn phòng đại diện, địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngKhông quy định.4
12Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khácKhông quy định3
13Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khácKhông quy định.4
14Thông báo về việc thành lập Chi nhánh/Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tài tại nước ngoàiKhông quy định4
15Thông báo về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở, Trưởng Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tàiKhông quy định.4
16Thông báo thay đổi danh sách trọng tài viênKhông quy định4
17Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam05 ngày làm việc3
18Thông báo về việc thành lập Văn phòng đại diện của Trung tâm trọng tàiKhông quy định4
19Thông báo thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khácKhông quy định4
Giám định tư pháp (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp phép thành lập Văn phòng giám định tư pháp30 ngày2
2Đăng ký hoạt động Văn phòng giám định tư pháp30 ngày2
3Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp45 ngày2
4Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp17 ngày làm việc2
5Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp07 ngày làm việc4
6Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động 07 ngày làm việc.4
7Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng05 ngày làm việc3
8Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất05 ngày làm việc4
9Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động07 ngày làm việc4
Đấu giá tài sản (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Cấp Thẻ đấu giá viên05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
2Thu hồi Thẻ đấu giá viên03 ngày làm việc kể từ ngày nhận quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc thu hồi Chứng chỉ hành nghề đấu giá.4
3Cấp lại Thẻ đấu giá viên03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị.4
4Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
5Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
6Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị.4
7Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
8Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sảnTrường hợp doanh nghiệp đấu giá tài sản ngừng hoạt động 01 năm mà không thông báo với Sở Tư pháp nơi doanh nghiệp đăng ký hoạt động, Sở Tư pháp gửi thông báo bằng văn bản và yêu cầu người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đến trụ sở của Sở Tư pháp để giải trình; sau 10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trong thông báo mà người được yêu cầu không đến thì Sở Tư pháp ra quyết định thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp.4
9Phê duyệt đủ điều kiện hình thức đấu giá trực tuyến90 ngày kể từ ngày nhận được Đề án thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến của tổ chức đấu giá tài sản 4
10Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
11Đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệpTrong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp cấp Giấy đăng ký hoạt động cho doanh nghiệp đấu giá tài sản ; trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. Doanh nghiệp bị từ chối cấp Giấy đăng ký hoạt động có quyền khiếu nại, khởi kiện theo quy định của pháp luật.4
12Đăng ký thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy đề nghị thay đổi4
Hòa giải thương mại (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýMức độ
1Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việcTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. 4
2Thôi làm hòa giải viên thương mại vụ việc khỏi Danh sách hòa giải viên thương mại vụ việc của Sở Tư phápKhông quy định4
3Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mạiTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. 4
4Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại4
5Thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khácTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản 4
6Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mạiTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. 4
7Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại /Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại 2Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. 4
8Tự chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mạiTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.4
9Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trường hợp từ chối thì phải thông báo lý do bằng văn bản. 4
10Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận giấy đề nghị; 4
11Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Chi nhánh. 4
12Thay đổi địa chỉ trụ sở của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khácTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ4
13Chấm dứt hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt NamTrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận báo cáo của chi nhánh.4