Các thủ tục mức độ 4 thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Lĩnh vực Trồng trọt (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón, Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy07 ngày làm việcĐăng ký
2Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu nămmười tám ngày làm việcĐăng ký
3Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việcĐăng ký
4Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương10Đăng ký
2Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật24 giờĐăng ký
3Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật21Đăng ký
4Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vậthai mươi mốt ngàyĐăng ký
5Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật03Đăng ký
Lĩnh vực Thú y (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãmĐăng ký
2Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh01Đăng ký
3Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh01Đăng ký
4Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận 13 ngày đối với trường hợp xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn; không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng theo quy định; 15 ngày đối với Trường hợp không khắc phục lỗi theo quy định tại khoản 3 Điều 43,của Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT:Đăng ký
5Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngàyĐăng ký
6Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngàyĐăng ký
7Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)2 ngàyĐăng ký
8Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản7 ngày hoặc 17 ngàyĐăng ký
9Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn7 ngày hoặc 17 ngàyĐăng ký
10Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại15Đăng ký
11Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản20Đăng ký
12Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn20Đăng ký
13Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y5Đăng ký
14Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y8Đăng ký
15Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y15Đăng ký
16Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việcĐăng ký
17Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Thuỷ sản (16 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp giấy chứng nhận lưu giữ thủy sinh vật ngoại lai15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
2Xác nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
3Cấp phép nhập khẩu tàu cá đã qua sử dụng07 ngày làm việcĐăng ký
4Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngày làm việcĐăng ký
5Cấp giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngàylàm việc Đăng ký
6Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơĐăng ký
7Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá cải hoán03 ngày làm việcĐăng ký
8Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
9Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá03 ngày làm việcĐăng ký
10Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đối với tàu cá thuộc diện thuê tàu trần, hoặc thuê - mua tàu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Đăng ký
11Cấp giấy chứng nhận tàu cá đối với tàu cá chuyển nhượng quyền sở hữu03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
12Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việcĐăng ký
13Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá tạm thời 03 ngày làm việcĐăng ký
14Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá đóng mới03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
15Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi cá tra thương phẩm.Năm ngày.Đăng ký
16Cấp mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá tra thương phẩm.05 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Lâm nghiệp (39 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con10 ngày Đăng ký
2Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loài rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập10 ngày làm việcĐăng ký
3Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống10 ngày làm việcĐăng ký
4Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)18 ngàyĐăng ký
5Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýHai mươi ngày làm việcĐăng ký
6Cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ chuyển sang trồng cao su của tổ chứcMười ngày làm việcĐăng ký
7Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýmười ngàyĐăng ký
8Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 35 ngày làm việcĐăng ký
9Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý)Tối đa 45 ngày làm việcĐăng ký
10Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng đối với tổ chức và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thônHai mươi ngàyĐăng ký
11Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việcĐăng ký
12Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lýMười ngày làm việcĐăng ký
13Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việcĐăng ký
14Phê duyệt Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)ba mươi ngàyĐăng ký
15Cho thuê rừng cho tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việcĐăng ký
16Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng của tỉnhmười lăm ngàyĐăng ký
17Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do UBND tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngàyĐăng ký
18Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chứcMười ngày làm việcĐăng ký
19Phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngàyĐăng ký
20Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngàyĐăng ký
21Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba lăm ngày Đăng ký
22Thẩm định, phê duyệt Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýba mươi lăm ngàyĐăng ký
23Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụngMười ngàyĐăng ký
24Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khácHai mươi ngày làm việcĐăng ký
25Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)20 ngày làm việcĐăng ký
26Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)Hai mươiĐăng ký
27Giao nộp Gấu cho nhà nướcTối đa 10 ngày làm việcĐăng ký
28Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộmười ngàyĐăng ký
29Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý35 ngày làm việcĐăng ký
30Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấuTrong thời hạn 15 ngày làm việcĐăng ký
31Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng do địa phương quản lýNăm mươi ngày làm việcĐăng ký
32Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lýBa mươi lăm ngày làm việcĐăng ký
33Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộMười lăm ngàyĐăng ký
34Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch các khu rừng đặc dụng cấp tỉnh50 ngày làm việcĐăng ký
35Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục II, III của CITESTrong thời hạn 7 ngày làm việcĐăng ký
36Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên của chủ rừng là tổ chức.Mười ngàyĐăng ký
37Giao rừng đối với tổ chứcBa mươi sáu ngày làm việcĐăng ký
38Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chứcMười ngàyĐăng ký
39Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của tổ chứcHai mươi ngày làm việc Đăng ký
Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT trên địa bàn tỉnh.15 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
2Thẩm định, thẩm định điều chỉnh thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế BVTC và Báo cáo KTKT đối với các công trình xây dựng chuyên ngành nông nghiệp và PTNT sử dụng nguồn vốn ngân sách- Đối với công trình lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: 20 ngày- Đối với Dự án đầu tư: 30 ngàyĐăng ký
3Thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư bằng nguồn vốn sự nghiệp do Sở NN và PTNT quản lý08Đăng ký
4Tham gia ý kiến chủ trương đầu tư, thiết kế cơ sở dự án nhóm B, nhóm C, điều chỉnh bổ sung TKCS các dự án liên quan đến lĩnh vực NN và PTNT08Đăng ký
Lĩnh vực Thủy lợi (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ các trường hợp sau: Các loại xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người tàn tật; Xe cơ giới đi trên đường giao thông công cộng trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;Xe cơ giới đi qua công trình thủy lợi kết hợp đường giao thông công cộng có trọng tải, kích thước phù hợp với tiêu chuẩn thiết kế của công trình thủy lợi.Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
2Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết UBND tỉnh15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
3Cấp giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.10 ngày, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
4Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 6, khoản 7, khoản 8 và khoản 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đối với các hoạt động quy định tại khoản 1, 2 và 10 thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với các hoạt động quy định tại khoản 6, 7 và 8 thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
5Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh.Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
6Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.- Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động trồng cây lâu năm thuộc rễ ăn sâu trên 1m trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động giao thông vận tải của xe cơ giới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 05 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2 và 10 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 15 ngày làm việc. - Đối với thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi được quy định tại khoản 6, 7 và 8 Điều 1, Quyết định số 55/2015/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và PTNT thời hạn giải quyết 10 ngày làm việc.Đăng ký
7Cấp giấy phép cho việc khai thác các hoạt động du lịch, thể thao có mục đích kinh doanh; hoạt động nghiên cứu khoa học làm ảnh hưởng đến vận hành, an toàn công trình các hoạt động kinh doanh dịch vụ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
8Cấp giấy phép cho hoạt động nổ mìn và hoạt động gây nổ không gây tác hại khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND các tỉnh.Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
Lĩnh vực Phát triển nông thôn (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Công nhận làng nghề30Đăng ký
2Phê duyệt dự toán các chương trình tập huấn, quản lý, mua sắm trang thiết bị... sử dụng kinh phí ngân sách thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý10Đăng ký
3Phê duyệt thiết kế dự toán các mô hình khuyến nông, khuyến ngư, các công trình khai hoang, phục hoá, trồng cây lương thực, rau màu, mô hình thủy sản (nguồn vốn ngân sách)10Đăng ký