Các thủ tục mức độ 4 thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Lĩnh vực Trồng trọt (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón05 ngày làm việcĐăng ký
2Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón10 ngày làm việcĐăng ký
3Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việcĐăng ký
4Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón20 ngày làm việcĐăng ký
5Tiếp nhận bản hợp quy giống cây trồng7 ngày làm việcĐăng ký
6Tiếp nhận công bố hợp quy phân bón, Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy07 ngày làm việcĐăng ký
7Xác nhận nội dung quảng cáo và đăng ký hội thảo phân bón10 ngày làm việcĐăng ký
8Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu nămmười tám ngày làm việcĐăng ký
9Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việcĐăng ký
10Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm48 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật21Đăng ký
2Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật03Đăng ký
3Thông qua nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật tại địa phương10Đăng ký
4Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật24 giờĐăng ký
5Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật21Đăng ký
Lĩnh vực Khuyến nông (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương60 ngàyĐăng ký
Lĩnh vực Thú y (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việcĐăng ký
2Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y5 ngày làm việcĐăng ký
3Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn7 ngày hoặc 17 ngàyĐăng ký
4Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản7 ngày hoặc 17 ngàyĐăng ký
5Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận 13 ngày đối với trường hợp xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn; không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng theo quy định; 15 ngày đối với Trường hợp không khắc phục lỗi theo quy định tại khoản 3 Điều 43,của Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT:Đăng ký
6Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãmĐăng ký
7Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh01Đăng ký
8Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh01Đăng ký
9Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngàyĐăng ký
10Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận20 ngàyĐăng ký
11Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản)2 ngàyĐăng ký
12Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại15Đăng ký
13Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản20Đăng ký
14Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn20Đăng ký
15Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y5Đăng ký
16Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y8Đăng ký
17Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y15Đăng ký
Lĩnh vực Thuỷ sản (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơĐăng ký
2Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việcĐăng ký
3Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá 03 ngày làm việcĐăng ký
4Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
5Cấp lại mã số nhận diện cơ sở nuôi cá tra thương phẩm.Hai ngày.Đăng ký
6Cấp mã số nhận diện cơ sở nuôi và xác nhận đăng ký nuôi cá tra thương phẩm.02 ngày làm việcĐăng ký
7Cấp đổi và cấp lại giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngày làm việcĐăng ký
8Cấp giấy phép khai thác thuỷ sản05 ngàylàm việc Đăng ký
9Cấp giấy chứng nhận đăng ký bè cá03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơĐăng ký
Lĩnh vực Lâm nghiệp (15 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh).28,5 ngày (Sở NNPTNT 24,5 ngày; UBND tỉnh 04 ngày)Đăng ký
2Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien sinh vật rừng thông thường trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc Đăng ký
3Lưu giữ, sưu tầm mẫu vật, nguồn gien thuộc nhóm thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý hiếm trong khu rừng đặc dụng vì mục đích khoa học (Phạm vi giải quyết của Ban quản lý rừng đặc dụng)5 ngày làm việc Đăng ký
4Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của công ước CITESTrong thời hạn 7 ngày làm việcĐăng ký
5Giao nộp Gấu cho nhà nướcTối đa 10 ngày làm việcĐăng ký
6Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý13 ngàyĐăng ký
7Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lýHai mươi ngày làm việcĐăng ký
8Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của tổ chứcBa mươi ngày làm việc Đăng ký
9Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh.mười lăm ngàyĐăng ký
10Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khácBa mươi ba ngày làm việcĐăng ký
11Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loài rừng đối với những khu rừng do UBND cấp tỉnh xác lập10 ngày làm việcĐăng ký
12Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấuTrong thời hạn 15 ngày làm việcĐăng ký
13Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)20 ngày làm việcĐăng ký
14Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư)Hai mươiĐăng ký
15Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)18 ngày làm viẹcĐăng ký
Lĩnh vực Quản lý xây dựng công trình (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Thủ tục thẩm định thiết kế kỹ thuật/thiết kế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng điều chỉnh (đối với dự án sử dụng vốn ngân sách và không thực hiện thủ tục liên thông tại Sở Kế hoạch và Đầu tư)Đối với công trình cấp II và cấp III: Không quá 25 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với công trình còn lại: Không quá 15 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
2Thủ tục thẩm định thiết kế kỹ thuật/thiết kế kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công/thiết kế bản vẽ thi công điều chỉnh (đối với các dự án có nguồn vốn ngoài ngân sách).Không quá 25 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình cấp II, III. Không quá 15 ngày tính từ ngày cơ quan thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với các công trình còn lại.Đăng ký
3Thẩm định thiết kế cơ sở; thiết kế cơ sở điều chỉnh (đối với các dự án có nguồn vốn ngoài ngân sách).Không quá 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C; Không quá 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B.Đăng ký
4Thủ tục kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn10 kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
5Thủ tục thẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật/điều chỉnh Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu/điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án đầu tư thuộc nguồn vốn sự nghiệp do Sở Nông nghiệp và PTNT quản lý.08Đăng ký
Lĩnh vực Thủy lợi (21 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnhKhông quy địnhĐăng ký
2Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
3Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
4Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
5Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
6Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
7Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
8Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
9Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
10Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
11Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
12Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
13Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
14Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
15Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh.Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
16Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
17Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
18Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
19Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lýTrong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.Đăng ký
20Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnhTrong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy địnhĐăng ký
21Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.03 ngàyĐăng ký
Lĩnh vực Phát triển nông thôn (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Hỗ trợ dự án liên kết15 ngày làm việcĐăng ký
2Công nhận nghề truyền thống30Đăng ký
3Công nhận làng nghề30Đăng ký
4Công nhận làng nghề truyền thống30 ngàyĐăng ký
5Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư45 ngàyĐăng ký
6Bố trí, ổn định dân cư ngoài tỉnh70 ngàyĐăng ký