Các thủ tục mức độ 4 thuộc Sở Xây dựng

Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (18 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Tiếp nhận công bố sản phẩm, hàng hoá vật liệu xây dựng phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật05Đăng ký
2Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, CKhông quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
3Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
4Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn)10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
5Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (đối với trường họp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề)20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.Đăng ký
6Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, CKhông quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
7Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
8Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
9Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
10Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III của cá nhân nước ngoài25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
11Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (về lĩnh vực hoạt động và hạng)20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
12Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
13Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
14Cấp lại giấy phép xây dựng05 ngàyĐăng ký
15Gia hạn giấy phép xây dựng05 ngàyĐăng ký
16Điều chỉnh giấy phép xây dựng07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc.Đăng ký
17Cấp giấy phép di dời công trình07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày làm việcĐăng ký
18Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình07 ngày. Riêng đối với trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến công trình xây dựng, thời gian giải quyết: 12 ngày.Đăng ký
Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản10 ngày làm việcĐăng ký
2Cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản10 ngày làm việcĐăng ký
Lĩnh vực Nhà ở (11 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư tại Điều 7 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
2Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư tại Điều 9 của Thông tư số 31/2016/TT-BXD15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
3Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
4Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
5Thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nướcKhông quá 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp phải xét duyệt, tổ chức chấm điểm thì thời hạn giải quyết là không quá 60 ngày.Đăng ký
6Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức đang trực tiếp quản lý người thuê nhà ở công vụĐăng ký
7Thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên phạm vi địa bàn tỉnhTrong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệĐăng ký
8Thủ tục lựa chọn chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở thương mại đối với trường hợp chỉ định chủ đầu tư quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đăng ký làm chủ đầu tưĐăng ký
9Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 6 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tưĐăng ký
10Thủ tục đề nghị UBND cấp tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư dự án xây dựng nhà ở theo quy định tại Khoản 5 Điều 9 của Nghị định 99/2015/NĐ-CP32 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị chấp thuận chủ trương đầu tư.Đăng ký
11Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của chủ đầu tưĐăng ký
Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lýĐăng ký
1Đăng ký công bố thông tin nguời giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc đối với các cá nhân, tổ chức không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng, văn phòng giám định tư pháp xây dựng trên địa bàn được Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép hoạt động30 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệĐăng ký
2Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do UBND tỉnh Thừa Thiên Huế đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin10 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệĐăng ký
3Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Xây dựng20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệĐăng ký