Các thủ tục mức độ 2 thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Công ty TNHH một thành viên (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thay đổi thông tin đăng ký thuế05
2Thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký05
3Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy...03
4Đăng ký giải thể công ty TNHH một thành viên05
5Đăng ký thay đổi công ty nhận sáp nhập là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.03
6Đăng ký tạm ngừng kinh doanh của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty TNHH một thành viên05
7Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Toà án của công ty TNHH một thành viên03
8Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một thành viên của công ty TNHH một thành viên05
9Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (trường hợp thừa kế) của công ty TNHH một thành viên05
10Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (trường hợp cho, tặng) của công ty TNHH một thành viên05
11Đăng ký chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên07
12Đăng ký chuyển đổi công ty TNHH hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên07
Lĩnh vực Đầu tư trong nước, đầu tư ra nước ngoài (27 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh)Trong thời hạn 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)Trong thời hạn 47 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
3Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư)Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệđối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc không diện quyết định chủ trương đầu tư.
4Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
5Xin phép sử dụng thẻ ABTC (đi lại doanh nhân APEC).11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ * Cơ quan thực hiện TTHC - Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thừa Thiên Huế - Cơ quan phối hợp: Các Sở, Ngành liên quan trong tỉnh * Đối tượng thực hiện TTHC Cá nhân, tổ chức
6Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
7Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
8Cung cấp thông tin về dự án đầu tưTrong thời gian 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.
9Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
10Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận.
11Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận
12Giãn tiến độ đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.
13Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.
14Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
15Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
16Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
17Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
18Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
19Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhTrong thời hạn 26 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
20Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
21Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
22Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc Hội- Thời hạn trình quyết định chủ trương đầu tư: theo thời hạn tương ứng với từng loại quyết định chủ trương đầu tư; - Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.
23Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ- Thời hạn trình quyết định chủ trương đầu tư: theo thời hạn tương ứng với từng loại quyết định chủ trương đầu tư; - Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.
24Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnhThời hạn trình quyết định chủ trương đầu tư: theo thời hạn tương ứng với từng loại quyết định chủ trương đầu tư; - Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được văn bản quyết định chủ trương đầu tư.
25Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
26Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư- Trong thời hạn 26 ngày đối với đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh; - Trong thời hạn 47 ngày đối với đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
27Quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư thông báo kết quả cho nhà đầu tư.
Lĩnh vực Đấu thầu (30 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
2Thủ tục cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
3Thủ tục thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A,B,C do Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh lập
4Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tưDự kiến tại dự thảo thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 15/2015/NĐ-CP
5Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tưDự kiến tại dự thảo thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 15/2015/NĐ-CP.
6Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày - Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày - Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày.
8Phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày - Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày - Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày
9Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày - Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày - Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày
10Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
11Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư côngDự kiến tại Thông tư hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 15/2015/NĐ-CP về đầu tư theo hình thức PPP
12Công bố dự ánTrong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt
13Phê duyệt chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
14Nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự ánthực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công
15Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự ánthực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công
16Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư- Gửi văn bản kiến nghị:10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Hội đồng tư vấn: giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bản kiến nghị của nhà đầu tư đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu. Nếu chấp thuận, trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến bên mời thầu, nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Thời gian tạm dựng cuộc thầu được tính từ ngày bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị; + Người có thẩm quyền: 10 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
17Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư- Nhà đầu tư gửi văn bản kiến nghị đến bên mời thầu từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: +Bên mời thầu:15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Người có thẩm quyền: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư.
18Thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định đối với phê duyệt kết quả lựa chọn đầu tư.
19Thẩm định và phê duyệt danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong lựa chọn Nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
20Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trong lựa chọn Nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSMT, HSYC
21Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư.
22Thẩm định và phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư
23Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong vòng 20 ngày, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu
24Thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển trong lựa chọn Nhà đầu tư- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST; - 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ báo cáo thẩm định đối với phê duyệt HSMST
25Thủ tục giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu
26Phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư (chỉ áp dụng đối với cấp tỉnh)Không có
27Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư- Cung cấp, đăng tải thông tin trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư; danh sách ngắn; kết quả lựa chọn nhà đầu tư; danh mục (thông tin) dự án có sử dụng đất; danh mục (thông tin) về dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP): Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành; + Thông báo mời sơ tuyển; thông báo mời thầu; thông báo hủy, gia hạn, điều chỉnh, đính chính các thông tin đã đăng tải: theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà đầu tư; + Kết quả mở thầu đối với đấu thầu qua mạng: không quá 02 giờ sau thời điểm đóng thầu; + Văn bản quy phạm pháp luật về đấu thầu: trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản; + Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu: trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được quyết định xử lý vi phạm. - Cung cấp, đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu: + Thông báo mời sơ tuyển; thông báo mời thầu: tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày dự kiến phát hành hồ sơ; + Danh sách ngắn; kết quả lựa chọn nhà đầu tư; thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu: trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ban hành; + Thông báo hủy, gia hạn, điều chỉnh, đính chính các thông tin đã đăng tải: tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày dự kiến đăng tải.
28Thủ tục giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
29Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầuthời gian thẩm định tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình. Thời gian phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu tối đa là 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định.
30Thủ tục Đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia2 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đăng ký.
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế11
Lĩnh vực Hỗ trợ đầu tư cho DN đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ- Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ, và thời gian giải quyết tối đa là 18 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi lấy ý kiến các cơ quan liên quan; - Trường hợp phải xin ý kiến thẩm tra nguồn vốn từ ngân sách trung ương, thời hạn giải quyết tối đa không quá 30 ngày làm việc.
Lĩnh vực Đầu tư phát triển và phân bổ ngân sách nhà nước (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu các gói thầu thuộc thẩm quyền UBND tỉnh phê duyệt24
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc thẩm quyền UBND tỉnh phê duyệt24
3Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án do UBND tỉnh phê duyệt24
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp tư nhânTrong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của Toà án của doanh nghiệp tư nhân03
Lĩnh vực Hỗ trợ phát triển và viện trợ phi chính phủ nước ngoài (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quản
2Thủ tục xác nhận chuyên giaCơ quan chủ quản xác nhận chuyên gia theo đúng mẫu quy định trong vòng 15 làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quảnKhông quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4Thẩm định, phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quảnKhông quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ- Đối với chương trình, dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm A: không quá 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm B: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm C và các chương trình, dự án khác: không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
6Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủĐối với chương trình, dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm A: không quá 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm B: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm C và các chương trình, dự án khác: không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7Thẩm định, phê duyệt văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủThời hạn thẩm định: - Đối với chương trình, dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm A: không quá 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm B: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với dự án đầu tư Nhóm C và các chương trình, dự án khác: không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ..
8Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các khoản viện trợ phi dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quản- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị góp ý kiến, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan gửi ý kiến góp ý bằng văn bản về cơ quan chủ quản. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý của các cơ quan, cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nhà tài trợ hoàn thiện Đề cương khoản viện trợ phi dự án và xem xét việc quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt Danh mục tài trợ, cơ quan chủ quản gửi Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ kèm theo Đề cương khoản viện trợ phi dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan để theo dõi và tổng hợp chung; đồng thời gửi văn bản thông báo Danh mục tài trợ kèm theo Đề cương khoản viện trợ phi dự án tới nhà tài trợ
9Xây dựng và phê duyệt Danh mục tài trợ các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Cơ quan chủ quản- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn đề nghị góp ý kiến, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan gửi ý kiến góp ý bằng văn bản về cơ quan chủ quản. - Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản góp ý của các cơ quan, cơ quan chủ quản phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và nhà tài trợ hoàn thiện Đề cương chương trình, dự án và xem xét việc quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ. - Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày phê duyệt Danh mục tài trợ, cơ quan chủ quản gửi Quyết định phê duyệt Danh mục tài trợ kèm theo Đề cương chương trình dự án cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan để theo dõi và tổng hợp chung; đồng thời gửi văn bản thông báo Danh mục tài trợ kèm theo Đề cương chương trình, dự án tới nhà tài trợ.
10Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án20
11Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
12Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN).Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
13Thủ tục tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)Thời hạn thẩm định không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập