Các thủ tục mức độ 2 thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư

Lĩnh vực Lĩnh vực thành lập và hoạt động doanh nghiệp (65 TTHC) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải thể công ty TNHH một thành viênTối đa không quá 30 ngày làm việc, người có thẩm quyền quyết định giải thể công ty thành lập Hội đồng giải thể để thẩm định đề nghị giải thể công ty
2Hợp nhất, sáp nhập công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập, hoặc được giao quản lý10 ngày làm việc
3Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND tỉnh quyết định thành lập (Công ty TNHH một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu)50 ngày làm việc
Lĩnh vực Lĩnh vực Đấu thầu (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (công tư PPP và nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất) (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
2Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (Đối với dự án quan trọng quốc gia)- Đối với dự án quan trọng quốc gia: không quá 90 ngày;
3Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (nhóm B)- Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày;
4Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án (nhóm A)- Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày;
5Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
6Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNăm ngày làm việc
7Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
8Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
9Thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
10Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu lựa chọn nhà đầu tư30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình duyệt đối với thẩm định HSMT, HSYC.
11Thẩm định hồ sơ mời sơ tuyển- 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình đối với thẩm định HSMST;
12Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
Lĩnh vực Thành lập và phát triển doanh nghiệp - Cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên (trường hợp thừa kế) của công ty TNHH một thành viên05
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp quyết định hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP ngày 19/12/2013 của Chính phủ
Lĩnh vực Lĩnh vực Đấu thầu (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (Đấu thầu, lựa chọn nhà thầu thuộc dự án UBND tỉnh là chủ đầu tư) (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu
2Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu thuộc dự án do UBND tỉnh là chủ đầu tư30 ngày làm việc
3Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Lĩnh vực Lĩnh vực vốn hỗ trợ phát triển chính thức ODA và vốn vay ưu đãi nhà tài trợ, viện trợ phí CP (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (Nhóm A)
2Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (nhóm C)
3Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
4Xác nhận chuyên gia
5Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (nhóm A)
6Tiếp nhận dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
7Tiếp nhận dự án nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
8Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (nhóm B)
9Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản (nhóm C)
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (30 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)Theo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội
2Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
3Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền liên quan để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh; + Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh thuộc phạm vi quản lý của mình; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của cơ quan liên quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; + Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư và gửi cho Sở Kế hoạch và Đầu tư.
4Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
5Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh)
6Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnhTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
7Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc HộiTheo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội
8Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
9Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
10Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
11Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định.
12Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưTrong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
13Cung cấp thông tin về dự án đầu tưTrong thời gian 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị.
14Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
15Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
16Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ.
17Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận hồ sơ.
18Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận thông báo.
19Giãn tiến độ đầu tưTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đề xuất của nhà đầu tư.
20Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
21Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư.
22Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị của nhà đầu tư đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
23Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
24Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
25Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếTrong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
26Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)50 ngày làm việc
27Chuyển nhượng dự án đầu tư (Đối với dự án đầu tư thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
28Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
29Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
30Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưTrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư xây dựng (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình
2Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm A)
3Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm A)Đối với dự án nhóm A: không quá 40 ngày
4Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm A)Dự án nhóm A: không quá 45 ngày
5Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm C)
6Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (Nhóm B)
7Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm C)Dự án nhóm C: không quá 20 ngày
8Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm B)Đối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày
9Thẩm định chủ trương đầu tư dự án (nhóm B)Dự án nhóm B: không quá 30 ngày
10Trình phê duyệt dự án, báo cáo kinh tế kỹ thuật (nhóm C)Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày
Lĩnh vực Lĩnh vực đầu tư không xây dựng (theo QĐ số 2447/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 của UBND tỉnh) (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định chủ trương đầu tư dự án
2Thẩm định thiết kế thi công và dự toán
3Trình phê duyệt dự án.
4Trình phê duyệt điều chỉnh dự án, thiết kế thi công và dự toán
5Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của Công ty TNHH 1 thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thành lập công ty TNHH một thành viên do UBND cấp tỉnh quyết định thành lập