Các thủ tục mức độ 2 thuộc Ban quản lý các Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh

Lĩnh vực Đầu tư (28 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Chấp thuận đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp trong Khu kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế- Đối với các dự án không phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng theo quy định: Không quá 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2Quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý25 ngày
3Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, UBND tỉnh
4Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủBốn mươi bảy ngày
5Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCMười lăm ngày
6Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủBốn mươi bảy ngày
7Cung cấp thông tin về dự án đầu tưNăm ngày
8Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNăm ngày
9Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tưBa mươi ngày
10Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tưMười lăm ngày
11Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đươngBa ngày
12Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận
13Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tưNgay khi tiếp nhận
14Giãn tiến độ đầu tưMười lăm ngày
15Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưBa ngày
16Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCCMười lăm ngày
17Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưNgay khi nhà đầu tư nộp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
18Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tàiMười lăm ngày
19Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnhHai mươi sáu ngày
20Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tếMười lăm ngày
21Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tưBa ngày
22Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hộiTheo Chương trình và kỳ họp của Quốc hội - (Thời hạn trình quyết định chủ trương đầu tư: theo thời hạn tương ứng với từng loại quyết định chủ trương đầu tư; - Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được được văn bản quyết định chủ trương đầu tư)
23Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnhBa mươi lăm ngày
24Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)Mười ngày
25Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp trong Khu kinh tế thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế- Thời hạn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế xem xét và quyết định chấp thuận điều chỉnh dự án không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án. - Đối với các dự án phải lấy ý kiến thống nhất của Bộ Xây dựng: thời hạn Bộ Xây dựng xem xét hồ sơ và trả lời Chủ đầu tư không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ dự án của Chủ đầu tư. Trường hợp Bộ Xây dựng phải lấy ý kiến các Bộ ngành có liên quan thì tổng thời gian xem xét trả lời không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản và hồ sơ dự án của Chủ đầu tư.
26Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư- Trong thời hạn 20 ngày đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh; - Trong thời hạn 42 ngày đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
27Chuyển nhượng dự án đầu tư- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư. - Trong thời hạn 28 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh. - Trong thời hạn 47 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với thủ tục thay đổi nhà đầu tư đối với dự án đầu tư hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ.
28Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp20 ngày
Lĩnh vực Thương mại quốc tế (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt NamBảy
2Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (Đối với trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện)Năm
3Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (Đối với trường hợp thay đổi tên gọi của Văn phòng đại diện).Năm
4Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của Ban quản lý)Năm
5Gia hạn Giấy phép thành lập văn phòng đại diệnNăm
6Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy dưới mọi hình thức)Năm
7Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (Đối với trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài)Năm
8Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện từ khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của một Ban Quản lý đến khu vực địa lý thuộc phạm vi quản lý của Ban Quản lý).Năm
9Điều chỉnh Giấy phép thành lập văn phòng đại diện (Đối với trường hợp thay đổi nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện)Năm
10Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phépNăm
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa (12 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượuMười ngày
2Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượuMười ngày
3Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượuMười ngày
4Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượuMười ngày
5Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
6Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
7Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
8Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm rượuMười lăm ngày
9Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
10Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
11Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượuMười ngày
12Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc láMười lăm ngày
Lĩnh vực Lao động (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam03 ngày làm việc
2Cấp giấy phép lao động cho lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Đối với trường hợp đặc biệt lao động nước ngoài đã từng được cấp giấy phép lao động)05 ngày làm việc
3Đăng ký Nội quy lao động03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4Thu hồi giấy phép lao động05 ngày làm việc
5Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động03 ngày làm việc
6Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (lần đầu đề nghị cấp giấy phép lao động tại Việt Nam)05 ngày làm việc
Lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp giấy phép quy hoạch15 ngày làm việc
2Thẩm định và phê duyệt đồ án, đồ án điều chỉnh tổng thể quy hoạch chi tiết xây dựng32 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ (25 ngày thẩm định, 07 ngày phê duyệt).
3Thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết20 ngày làm việc
4Thẩm định và phê duyệt đồ án điều chỉnh (cục bộ) quy hoạch chi tiết xây dựng15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng05 ngày làm việc
3Cấp giấy phép xây dựng trường hợp xây dựng mới đối với công trình không theo tuyếnKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh30 ngày làm việc
5Cấp giấy phép xây dựng trường hợp xây dựng mới đối với công trình theo tuyến trong đô thịKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
6Thẩm định và phê duyệt dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh
7Thẩm định và phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước)Không quá 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8Cấp giấy phép xây dựng trường hợp xây dựng mới đối với công trình quảng cáoKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
9Cấp giấy phép xây dựng trường hợp theo giai đoạn đối với công trình theo tuyến trong đô thịKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10Cấp giấy phép xây dựng trường hợp theo giai đoạn đối với công trình theo dự ánKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
11Cấp giấy phép xây dựng đối với di dời công trìnhKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình sửa chữa, cải tạoKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
13Cấp giấy phép xây dựng trường hợp theo giai đoạn đối với công trình không theo tuyếnKhông quá 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Môi trường (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định, phê duyệt phương án/phương án bổ sung cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp không có hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo)30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2Thẩm định, phê duyệt phương án/phương án bổ sung cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo)30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3Đăng ký Đề án bảo vệ môi trường đơn giản10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4Thẩm định và phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5Kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án15 ngày làm việc
6Đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường07 ngày làm việc
7Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường30 ngày làm việc
Lĩnh vực Đất đai (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Gia hạn sử dụng đất tại địa bàn khu kinh tế15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại địa bàn khu kinh tế20 ngày làm việc kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ
3Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại địa bàn Khu kinh tế15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Khoáng sản (15 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khai thác khoáng sản28 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
2Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
3Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
4Cấp giấy phép khai thác khoáng sản35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
5Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
6Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
7Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
8Đóng cửa mỏ khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
9Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
10Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản28 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
11Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
13Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
14Phê duyệt trữ lượng khoáng sản60 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
15Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Đầu tư xây dựng cơ bản (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh60 ngày làm việc (đối với dự án nhóm B), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; 30 ngày làm việc (đối với dự án nhóm C), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh15 ngày làm việc (đối với dự án nhóm B), 12 làm việc đối với dự án nhóm C), kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Tài nguyên nước (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
2Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
3Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
4Gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
5Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
6Cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt
7Cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất- 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đối với công trình có lưu lượng khai thác từ 200m3/ngày.đêm trở lên; - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đối với công trình có lưu lượng khai thác dưới 200m3/ngày.đêm; - 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đối với công trình khai thác đang hoạt động;
8Cấp phép thăm dò nước dưới đất