Các thủ tục mức độ 2 thuộc Cấp huyện

Lĩnh vực Hộ tịch (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc
2Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân05 ngày làm việc
3Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài05 ngày làm việc
4Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch).Ngay trong ngày
5Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài.12 ngày làm việc
6Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài12 ngày làm việc
7Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài02 ngày làm việc
8Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc
9Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc
10Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài15 ngày làm việc
Lĩnh vực Chứng thực (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản02 ngày làm việc
2Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản02 ngày làm việc
3Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịchNgay trong ngày
4Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản02 ngày làm việc
5Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)Ngay trong ngày
6Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhậnNgay trong ngày
Lĩnh vực Bồi thường nhà nước (7 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục chuyển giao quyết định giải quyết bồi thườngkhông quy định
2Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu30 ngày
3Thủ tục chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính15 ngày làm việc
4Thủ tục xác định cơ quan có trách nhiệm bồi thường05 ngày làm việc
5Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính65 ngày
6Thủ tục trả lại tài sản05 ngày làm việc
7Thủ tục giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần hai45 ngày
Lĩnh vực Đất đai (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục cung cấp dữ liệu về đất đaiTrong ngày (tối đa 3 ngày)
Lĩnh vực Tài nguyên nước (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước nội tỉnh.40 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị xin ý kiến của chủ dự án,
2Thủ tục đăng ký khai thác nước dưới đất.Trong thời hạn không quá mười (10 ) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ khai của tổ chức, cá nhân, cơ quan đăng ký có trách nhiệm kiểm tra nội dung thông tin, xác nhận vào tờ khai và gửi một (01) bản cho tổ chức, cá nhân
Lĩnh vực Môi trường (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
Lĩnh vực Quy hoạch (8 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định, phê duyệt Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)
2Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)
3Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)
4Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)25 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 20 ngày; UBND cấp huyện 05 ngày)
5Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng nông thôn15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)
6Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)15 ngày (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)
7Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng đặc thù (gồm quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết)15 ngày: (Phòng Quản lý đô thị (hoặc phòng Kinh tế và Hạ tầng) 12 ngày; UBND cấp huyện 03 ngày)
8Cấp chứng chỉ quy hoạch05 ngày
Lĩnh vực Đấu thầu (4 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong vòng 20 ngày, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị hoặc nhận được đơn kiến nghị của nhà thầu.
2Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà thầu07 ngày làm việc đối với chủ đầu tư và bên mời thầu kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu, 05 ngày làm việc đối với người có thẩm quyền kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu
3Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư- Gửi văn bản kiến nghị: 10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Hội đồng tư vấn: giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bản kiến nghị của nhà đầu tư đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu. Nếu chấp thuận, trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến bên mời thầu, nhà đầu tư trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu. Thời gian tạm dựng cuộc thầu được tính từ ngày bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị; + Người có thẩm quyền: 10 ngày, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
4Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư- Nhà đầu tư gửi văn bản kiến nghị đến bên mời thầu từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà đầu tư; - Giải quyết kiến nghị: + Bên mời thầu: 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư; - Trường hợp bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà đầu tư không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà đầu tư có quyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của bên mời thầu; + Người có thẩm quyền: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà đầu tư.
Lĩnh vực Phát triển nông thôn (6 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp bù thuỷ lợi phíKhông xác định
2Phê duyệt hỗ trợ dầu cho ngư dân15
3Bố trí, ổn định dân cư trong huyện30 ngày
4Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh60 ngày
5Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 315 ngày làm việc
6Thẩm định, phê duyệt dự án chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi có giá trị theo quy hoạch thuộc Chương trình 30a15 ngày làm việc
Lĩnh vực Lâm nghiệp (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)23 ngày làm việc
2Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)23 ngày làm việc
Lĩnh vực An toàn thực phẩm (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm05 ngày làm việc
2Xác nhận bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm05 ngày làm việc
3Cấp giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm13 ngày làm việc
4Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)03 ngày làm việc
5Cấp lại bản đăng ký cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm (trong trường hợp bị mất, hư hỏng, thất lạc)03 ngày làm việc
Lĩnh vực Giáo dục Đào tạo (34 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục20 ngày làm việc.
2Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3Sáp nhập, chia, tách trường Tiểu học40 ngày làm việc
4Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học).20 ngày làm viêc
5Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập).10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị giải thể nhà trường, nhà trẻ hợp lệ.
6Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ35 ngày làm việc. Trong đó:
7Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
8Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục35 ngày làm việc
9Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục20 ngày làm viêc
10Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục40 ngày làm viêc
11Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường)20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở40 ngày làm việc
13Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục20 ngày làm viêc
14Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục40 ngày làm viêc
15Thành lập Trung tâm học tập cộng đồng15 ngày làm việc
16Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục20 ngày làm việc.
17Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trúKhông quy định
18Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú40 ngày làm việc.
19Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục20 ngày làm việc
20Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại20 ngày làm việc
21Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
22Xét cấp hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo ba và bốn tuổi(5 tuổi)65 ngày, cụ thể như sau
23Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non công lập30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
24Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non bán công sang cơ sở giáo dục mầm non dân lập30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
25Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
26Công nhận phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em năm tuổi (PCGDMNTNT) đối với đơn vị cấp cơ sở07 ngày làm việc
27Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã15 ngày làm việc, trong đó:
28Chuyển trường đối với học sinh tiểu học5 ngày làm việc, trong đó
29Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu40 ngày làm việc. Trong đó
30Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữKhông quy định.
31Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCSKhông quy định
32Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCSDo sở giáo dục và đào tạo quy định
33Thành lập lớp năng khiếu thể dục thể thao thuộc trường trường tiểu học, trường trung học cơ sởKhông quy định
34Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú45 ngày làm việc
Lĩnh vực Văn hoá (1 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Lĩnh vực TTHC liên thông lĩnh vực Người có công (10 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải quyết chế độ ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ5 ngày làm việc
2Giải quyết chế độ đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến5 ngày làm việc
3Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học10 ngày làm việc
4Giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày10 ngày làm việc
5Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế10 ngày làm việc
6Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngTrong thời hạn 07 ngày làm việc.
7Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần10 ngày làm việc
8Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ10 ngày làm việc
9Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học10 ngày làm việc
10Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng10 ngày làm việc
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thành lập Trung tâm công tác xã hội công lập35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
2Thay đổi tên gọi, trụ sở làm việc của Trung tâm công tác xã hội công lập07 ngày làm việc kể từ khi nhận văn bản đề nghị.
3Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
4Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
5Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc02 ngày làm việc
Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng (5 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thủ tục thực hiện việc giải trình15 ngày kể từ ngày ra thông báo tiếp nhận yêu cầu giải trình.
2Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình05 ngày kể từ ngày tiếp nhận yêu cầu giải trình
3Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập15 ngày làm việc.
4Thủ tục công khai Bản kê khai tài sản, thu nhậpThời điểm công khai được thực hiện trong khoảng thời gian từ sau khi hoàn thành việc kiểm tra Bản kê khai quy định tại Khoản 3 Điều 5 Thông tư số 08/2013/TT-TTCP đến ngày 31 tháng 3 hàng năm.
5Thủ tục kê khai tài sản, thu nhậpThời gian kê khai chậm nhất là ngày 30 tháng 11 hàng năm.
Lĩnh vực Tiếp dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Tiếp công dânCho đến khi kết thúc việc tiếp công dân
2Xử lý đơn10
Lĩnh vực Tài chính Kế hoạch (13 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình20 ngày làm việc
2Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu mua sắm tài sản20
3Thẩm tra báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán30
4Thẩm định, phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật (trong phạm vi ngân sách của địa phương và các công trình được ngân sách tỉnh hỗ trợ có tổng mức đầu tư <=5 tỷ đồng)15 ngày làm việc
5Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình10 ngày làm việc
6Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trìnhĐối với dự án nhóm B: không quá 30 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 15 ngày. Đối với dự án nhóm C: không quá 20 ngày làm việc, trong đó đơn vị quản lý xây dựng chuyên ngành không quá 10 ngày.
7Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện30 ngày
8Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện15 ngày
9Báo cáo kê khai tài sản nhà nước
10Mua bán hóa đơn bán tài sản nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước05 ngày làm việc
11Thanh lý tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện20 ngày
12Bán, chuyển nhượng tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện20 ngày
13Điều chuyển tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện20 ngày
Lĩnh vực Thuế (17 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Miễn, giảm thu tiền sử dụng đấtMười lăm ngày
2Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước.Mười lăm ngày
3Khai Lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam.Một ngày làm việc
4Khai Lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam.Một ngày làm việc
5Khai Lệ phí trước bạ nhà đấtBa ngày làm việc
6Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm.Không xác định
7Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của nămKhông xác định
8Khai thuế đối với cá nhân có tài sản cho thuê
9. Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế mới được chia/được tách/hợp nhất.Ba ngày làm việc
10Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức lại hoạt động của tổ chức kinh tế - Trường hợp chia tổ chức kinh tế đối với tổ chức kinh tế bị chia/ bị sáp nhập/bị hợp nhất.Không xác định
11Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng kinh doanh
12Khôi phục mã số thuếBa ngày làm việc
13Hoàn thành nghĩa vụ trước khi giải thể đối với Doanh nghiệpHai ngày làm việc
14Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, nhóm cá nhân, cá nhân kinh doanh
15Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác – Đối với đơn vị trực thuộc.
16Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác – Trừ đơn vị trực thuộc.
17Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuếHai ngày làm việc
Lĩnh vực Thu BHXH, BHYT, BHTN (3 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Người lao động có thời hạn ở nước ngoài tự đăng ký đóng BHXH bắt buộcKhông quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
2Truy thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệpThời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
3Đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đếnThời hạn cấp thẻ BHYT tối đa không quá 07 ngày làm việc; cấp sổ BHXH không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lĩnh vực Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ bảo hiểm xã hội- Cấp lại sổ BHXH do thay đổi số sổ, họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, quốc tịch; sổ BHXH do mất, hỏng hoặc gộp sổ: không quá 15 ngày làm việc (trường hợp quá trình xác minh thời gian đóng BHXH phức tạp thì không quá 45 ngày làm việc). - Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH: không quá 10 ngày làm việc.
2Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên thẻ bảo hiểm y tế:Cấp lại, đổi thẻ BHYT không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Lĩnh vực Giải quyết chế độ BHXH (9 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người đang tham gia BHXH tự nguyện, người bảo lưu thời gian tham gia BHXH)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
2Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với trường hợp người lao động đang đóng BHXH bắt buộc)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
3Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu theo QĐ52/2013/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
4Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 613/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
5Giải quyết hưởng trợ cấp hàng tháng theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
6Giải quyết hưởng chế độ tử tuấtTối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
7Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tíchTối đa 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
8Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp hàng tháng (đối với người có quyết định hoặc giấy chứng nhận chờ đủ điều kiện về tuổi đời để hưởng lương hưu hoặc chờ hưởng trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 09/1998/NĐ-CP)Tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
9Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một lầnTối đa 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (2 thủ tục)
STTTên thủ tụcNgày thụ lý
1Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoàiPhòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh thông báo công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác). Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.
2Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lậpCơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập đối chiếu, thẩm định hồ sơ của học sinh, sinh viên trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ. Khi hồ sơ hợp lệ, học sinh, sinh viên được cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác 02 lần trong năm học: lần 01 cấp cho 06 tháng vào tháng 10 hoặc tháng 11 hàng năm; lần 02 cấp cho 06 tháng vào tháng 3 hoặc tháng 4 năm sau (Cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thông báo công khai về thời gian cấp học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác). Trường hợp học sinh, sinh viên chưa được nhận học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác theo thời hạn quy định thì được truy lĩnh trong lần chi trả tiếp theo.